Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


HKD XAF
coinmill.com
5.0 370
10.0 740
20.0 1480
50.0 3700
100.0 7400
200.0 14,800
500.0 36,999
1000.0 73,998
2000.0 147,995
5000.0 369,988
10,000.0 739,976
20,000.0 1,479,952
50,000.0 3,699,881
100,000.0 7,399,762
200,000.0 14,799,524
500,000.0 36,998,811
1,000,000.0 73,997,622
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
XAF HKD
coinmill.com
500 6.8
1000 13.5
2000 27.0
5000 67.6
10,000 135.1
20,000 270.3
50,000 675.7
100,000 1351.4
200,000 2702.8
500,000 6757.0
1,000,000 13,513.9
2,000,000 27,027.9
5,000,000 67,569.7
10,000,000 135,139.5
20,000,000 270,279.0
50,000,000 675,697.4
100,000,000 1,351,394.8
XAF tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ