Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


HKD XAF
coinmill.com
5.0 375
10.0 750
20.0 1499
50.0 3748
100.0 7496
200.0 14,992
500.0 37,480
1000.0 74,960
2000.0 149,920
5000.0 374,801
10,000.0 749,602
20,000.0 1,499,204
50,000.0 3,748,009
100,000.0 7,496,018
200,000.0 14,992,037
500,000.0 37,480,092
1,000,000.0 74,960,184
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XAF HKD
coinmill.com
500 6.7
1000 13.3
2000 26.7
5000 66.7
10,000 133.4
20,000 266.8
50,000 667.0
100,000 1334.0
200,000 2668.1
500,000 6670.2
1,000,000 13,340.4
2,000,000 26,680.8
5,000,000 66,702.1
10,000,000 133,404.2
20,000,000 266,808.3
50,000,000 667,020.8
100,000,000 1,334,041.6
XAF tỷ lệ
29 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ