Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


HKD XAG
coinmill.com
5.0 0.028
10.0 0.055
20.0 0.111
50.0 0.277
100.0 0.554
200.0 1.109
500.0 2.772
1000.0 5.544
2000.0 11.087
5000.0 27.719
10,000.0 55.437
20,000.0 110.875
50,000.0 277.187
100,000.0 554.373
200,000.0 1108.747
500,000.0 2771.867
1,000,000.0 5543.735
HKD tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021
XAG HKD
coinmill.com
0.050 9.0
0.100 18.0
0.200 36.1
0.500 90.2
1.000 180.4
2.000 360.8
5.000 901.9
10.000 1803.8
20.000 3607.7
50.000 9019.2
100.000 18,038.4
200.000 36,076.8
500.000 90,191.9
1000.000 180,383.8
2000.000 360,767.6
5000.000 901,919.1
10,000.000 1,803,838.2
XAG tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ