Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


HKD XAG
coinmill.com
5.0 38.770
10.0 77.540
20.0 155.080
50.0 387.700
100.0 775.400
200.0 1550.800
500.0 3877.000
1000.0 7754.001
2000.0 15,508.002
5000.0 38,770.005
10,000.0 77,540.010
20,000.0 155,080.020
50,000.0 387,700.049
100,000.0 775,400.099
200,000.0 1,550,800.198
500,000.0 3,877,000.495
1,000,000.0 7,754,000.990
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
XAG HKD
coinmill.com
50.000 6.4
100.000 12.9
200.000 25.8
500.000 64.5
1000.000 129.0
2000.000 257.9
5000.000 644.8
10,000.000 1289.7
20,000.000 2579.3
50,000.000 6448.3
100,000.000 12,896.6
200,000.000 25,793.1
500,000.000 64,482.8
1,000,000.000 128,965.7
2,000,000.000 257,931.4
5,000,000.000 644,828.4
10,000,000.000 1,289,656.8
XAG tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ