Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Bảy 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


HKD XAG
coinmill.com
0.1 45.316
0.2 90.631
0.5 226.578
1.0 453.156
2.0 906.312
5.0 2265.779
10.0 4531.558
20.0 9063.116
50.0 22,657.789
100.0 45,315.578
200.0 90,631.156
500.0 226,577.890
1000.0 453,155.780
2000.0 906,311.559
5000.0 2,265,778.898
10,000.0 4,531,557.797
20,000.0 9,063,115.594
HKD tỷ lệ
31 tháng Bảy 2026
XAG HKD
coinmill.com
50.000 0.1
100.000 0.2
200.000 0.4
500.000 1.1
1000.000 2.2
2000.000 4.4
5000.000 11.0
10,000.000 22.1
20,000.000 44.1
50,000.000 110.3
100,000.000 220.7
200,000.000 441.3
500,000.000 1103.4
1,000,000.000 2206.7
2,000,000.000 4413.5
5,000,000.000 11,033.7
10,000,000.000 22,067.5
XAG tỷ lệ
1 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ