Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


HKD XAU
coinmill.com
5.0 2678.138
10.0 5356.276
20.0 10,712.552
50.0 26,781.380
100.0 53,562.760
200.0 107,125.520
500.0 267,813.800
1000.0 535,627.600
2000.0 1,071,255.199
5000.0 2,678,137.998
10,000.0 5,356,275.996
20,000.0 10,712,551.991
50,000.0 26,781,379.978
100,000.0 53,562,759.957
200,000.0 107,125,519.913
500,000.0 267,813,799.783
1,000,000.0 535,627,599.567
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
XAU HKD
coinmill.com
5000.000 9.3
10,000.000 18.7
20,000.000 37.3
50,000.000 93.3
100,000.000 186.7
200,000.000 373.4
500,000.000 933.5
1,000,000.000 1867.0
2,000,000.000 3733.9
5,000,000.000 9334.8
10,000,000.000 18,669.7
20,000,000.000 37,339.4
50,000,000.000 93,348.4
100,000,000.000 186,696.9
200,000,000.000 373,393.8
500,000,000.000 933,484.4
1,000,000,000.000 1,866,968.8
XAU tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ