Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


HKD XEM
coinmill.com
5.0 16.912
10.0 33.824
20.0 67.648
50.0 169.121
100.0 338.242
200.0 676.483
500.0 1691.208
1000.0 3382.416
2000.0 6764.832
5000.0 16,912.080
10,000.0 33,824.160
20,000.0 67,648.320
50,000.0 169,120.799
100,000.0 338,241.599
200,000.0 676,483.198
500,000.0 1,691,207.994
1,000,000.0 3,382,415.989
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
XEM HKD
coinmill.com
20.000 5.9
50.000 14.8
100.000 29.6
200.000 59.1
500.000 147.8
1000.000 295.6
2000.000 591.3
5000.000 1478.2
10,000.000 2956.5
20,000.000 5912.9
50,000.000 14,782.3
100,000.000 29,564.7
200,000.000 59,129.3
500,000.000 147,823.3
1,000,000.000 295,646.7
2,000,000.000 591,293.3
5,000,000.000 1,478,233.3
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ