Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


HKD YER
coinmill.com
0.1 0.005
0.2 0.005
0.5 0.015
1.0 0.035
2.0 0.065
5.0 0.165
10.0 0.330
20.0 0.660
50.0 1.655
100.0 3.305
200.0 6.610
500.0 16.530
1000.0 33.060
2000.0 66.120
5000.0 165.305
10,000.0 330.610
20,000.0 661.215
HKD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER HKD
coinmill.com
0.005 0.2
0.010 0.3
0.020 0.6
0.050 1.5
0.100 3.0
0.200 6.0
0.500 15.1
1.000 30.2
2.000 60.5
5.000 151.2
10.000 302.5
20.000 604.9
50.000 1512.4
100.000 3024.7
200.000 6049.5
500.000 15,123.7
1000.000 30,247.3
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ