Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


HKD YER
coinmill.com
5.0 150.845
10.0 301.695
20.0 603.390
50.0 1508.470
100.0 3016.945
200.0 6033.890
500.0 15,084.725
1000.0 30,169.450
2000.0 60,338.895
5000.0 150,847.240
10,000.0 301,694.480
20,000.0 603,388.960
50,000.0 1,508,472.400
100,000.0 3,016,944.800
200,000.0 6,033,889.600
500,000.0 15,084,724.005
1,000,000.0 30,169,448.010
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
YER HKD
coinmill.com
200.000 6.6
500.000 16.6
1000.000 33.1
2000.000 66.3
5000.000 165.7
10,000.000 331.5
20,000.000 662.9
50,000.000 1657.3
100,000.000 3314.6
200,000.000 6629.2
500,000.000 16,573.1
1,000,000.000 33,146.1
2,000,000.000 66,292.2
5,000,000.000 165,730.6
10,000,000.000 331,461.2
20,000,000.000 662,922.3
50,000,000.000 1,657,305.8
YER tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ