Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 3 chữ số có nghĩa.


HKD ZRN
coinmill.com
5.0 1,479,910
10.0 2,959,810
20.0 5,919,620
50.0 14,799,060
100.0 29,598,110
200.0 59,196,230
500.0 147,990,570
1000.0 295,981,130
2000.0 591,962,260
5000.0 1,479,905,660
10,000.0 2,959,811,320
20,000.0 5,919,622,640
50,000.0 14,799,056,600
100,000.0 29,598,113,210
200,000.0 59,196,226,420
500,000.0 147,990,566,040
1,000,000.0 295,981,132,080
HKD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
ZRN HKD
coinmill.com
2,000,000 6.8
5,000,000 16.9
10,000,000 33.8
20,000,000 67.6
50,000,000 168.9
100,000,000 337.9
200,000,000 675.7
500,000,000 1689.3
1,000,000,000 3378.6
2,000,000,000 6757.2
5,000,000,000 16,893.0
10,000,000,000 33,785.9
20,000,000,000 67,571.9
50,000,000,000 168,929.7
100,000,000,000 337,859.4
200,000,000,000 675,718.7
500,000,000,000 1,689,296.9
ZRN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ