Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HNL KWD
coinmill.com
20.00 0.230
50.00 0.574
100.00 1.148
200.00 2.297
500.00 5.742
1000.00 11.483
2000.00 22.966
5000.00 57.415
10,000.00 114.831
20,000.00 229.661
50,000.00 574.153
100,000.00 1148.307
200,000.00 2296.614
500,000.00 5741.535
1,000,000.00 11,483.070
2,000,000.00 22,966.140
5,000,000.00 57,415.349
HNL tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KWD HNL
coinmill.com
0.200 17.42
0.500 43.54
1.000 87.08
2.000 174.17
5.000 435.42
10.000 870.85
20.000 1741.69
50.000 4354.24
100.000 8708.47
200.000 17,416.95
500.000 43,542.36
1000.000 87,084.73
2000.000 174,169.45
5000.000 435,423.64
10,000.000 870,847.27
20,000.000 1,741,694.55
50,000.000 4,354,236.36
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ