Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HNL KWD
coinmill.com
0.02 0.165
0.05 0.413
0.10 0.826
0.20 1.651
0.50 4.128
1.00 8.257
2.00 16.514
5.00 41.284
10.00 82.569
20.00 165.138
50.00 412.845
100.00 825.689
200.00 1651.378
500.00 4128.446
1000.00 8256.892
2000.00 16,513.785
5000.00 41,284.461
HNL tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
KWD HNL
coinmill.com
0.200 0.02
0.500 0.06
1.000 0.12
2.000 0.24
5.000 0.61
10.000 1.21
20.000 2.42
50.000 6.06
100.000 12.11
200.000 24.22
500.000 60.56
1000.000 121.11
2000.000 242.22
5000.000 605.55
10,000.000 1211.11
20,000.000 2422.22
50,000.000 6055.55
KWD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ