Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HNL KWD
coinmill.com
20.00 0.258
50.00 0.645
100.00 1.291
200.00 2.582
500.00 6.454
1000.00 12.909
2000.00 25.818
5000.00 64.544
10,000.00 129.088
20,000.00 258.176
50,000.00 645.441
100,000.00 1290.882
200,000.00 2581.764
500,000.00 6454.410
1,000,000.00 12,908.819
2,000,000.00 25,817.639
5,000,000.00 64,544.096
HNL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD HNL
coinmill.com
0.200 15.49
0.500 38.73
1.000 77.47
2.000 154.93
5.000 387.33
10.000 774.66
20.000 1549.33
50.000 3873.32
100.000 7746.64
200.000 15,493.28
500.000 38,733.21
1000.000 77,466.42
2000.000 154,932.84
5000.000 387,332.09
10,000.000 774,664.19
20,000.000 1,549,328.38
50,000.000 3,873,320.94
KWD tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ