Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HNL KWD
coinmill.com
20.00 0.256
50.00 0.641
100.00 1.282
200.00 2.564
500.00 6.411
1000.00 12.821
2000.00 25.643
5000.00 64.107
10,000.00 128.213
20,000.00 256.427
50,000.00 641.067
100,000.00 1282.135
200,000.00 2564.270
500,000.00 6410.674
1,000,000.00 12,821.349
2,000,000.00 25,642.698
5,000,000.00 64,106.744
HNL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD HNL
coinmill.com
0.200 15.60
0.500 39.00
1.000 77.99
2.000 155.99
5.000 389.97
10.000 779.95
20.000 1559.90
50.000 3899.75
100.000 7799.49
200.000 15,598.98
500.000 38,997.46
1000.000 77,994.91
2000.000 155,989.83
5000.000 389,974.57
10,000.000 779,949.14
20,000.000 1,559,898.28
50,000.000 3,899,745.70
KWD tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ