Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HNL OMR
coinmill.com
20.00 0.320
50.00 0.800
100.00 1.600
200.00 3.205
500.00 8.010
1000.00 16.025
2000.00 32.045
5000.00 80.115
10,000.00 160.230
20,000.00 320.460
50,000.00 801.150
100,000.00 1602.300
200,000.00 3204.595
500,000.00 8011.495
1,000,000.00 16,022.985
2,000,000.00 32,045.970
5,000,000.00 80,114.930
HNL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HNL
coinmill.com
0.200 12.48
0.500 31.21
1.000 62.41
2.000 124.82
5.000 312.05
10.000 624.10
20.000 1248.21
50.000 3120.52
100.000 6241.03
200.000 12,482.07
500.000 31,205.17
1000.000 62,410.34
2000.000 124,820.68
5000.000 312,051.71
10,000.000 624,103.42
20,000.000 1,248,206.83
50,000.000 3,120,517.08
OMR tỷ lệ
15 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ