Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HNL OMR
coinmill.com
20.00 0.325
50.00 0.810
100.00 1.620
200.00 3.235
500.00 8.090
1000.00 16.180
2000.00 32.360
5000.00 80.905
10,000.00 161.805
20,000.00 323.615
50,000.00 809.035
100,000.00 1618.070
200,000.00 3236.145
500,000.00 8090.355
1,000,000.00 16,180.715
2,000,000.00 32,361.430
5,000,000.00 80,903.570
HNL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HNL
coinmill.com
0.200 12.36
0.500 30.90
1.000 61.80
2.000 123.60
5.000 309.01
10.000 618.02
20.000 1236.04
50.000 3090.10
100.000 6180.20
200.000 12,360.39
500.000 30,900.98
1000.000 61,801.97
2000.000 123,603.94
5000.000 309,009.85
10,000.000 618,019.69
20,000.000 1,236,039.38
50,000.000 3,090,098.46
OMR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ