Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HNL OMR
coinmill.com
0.02 0.205
0.05 0.515
0.10 1.035
0.20 2.065
0.50 5.170
1.00 10.335
2.00 20.670
5.00 51.680
10.00 103.360
20.00 206.720
50.00 516.800
100.00 1033.600
200.00 2067.200
500.00 5168.000
1000.00 10,336.005
2000.00 20,672.010
5000.00 51,680.020
HNL tỷ lệ
19 tháng Tám 2026
OMR HNL
coinmill.com
0.200 0.02
0.500 0.05
1.000 0.10
2.000 0.19
5.000 0.48
10.000 0.97
20.000 1.93
50.000 4.84
100.000 9.67
200.000 19.35
500.000 48.37
1000.000 96.75
2000.000 193.50
5000.000 483.75
10,000.000 967.49
20,000.000 1934.98
50,000.000 4837.46
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ