Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HNL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HNL OMR
coinmill.com
20.00 0.285
50.00 0.715
100.00 1.430
200.00 2.865
500.00 7.160
1000.00 14.325
2000.00 28.645
5000.00 71.615
10,000.00 143.230
20,000.00 286.460
50,000.00 716.150
100,000.00 1432.300
200,000.00 2864.600
500,000.00 7161.495
1,000,000.00 14,322.990
2,000,000.00 28,645.985
5,000,000.00 71,614.955
HNL tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR HNL
coinmill.com
0.200 13.96
0.500 34.91
1.000 69.82
2.000 139.64
5.000 349.09
10.000 698.18
20.000 1396.36
50.000 3490.89
100.000 6981.78
200.000 13,963.56
500.000 34,908.91
1000.000 69,817.82
2000.000 139,635.64
5000.000 349,089.09
10,000.000 698,178.18
20,000.000 1,396,356.36
50,000.000 3,490,890.91
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ