Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Honduras Lempira (HNL) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu HNL có thể được viết L. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


HNL SDP
coinmill.com
0.02 0.89
0.05 2.23
0.10 4.46
0.20 8.92
0.50 22.31
1.00 44.62
2.00 89.25
5.00 223.12
10.00 446.24
20.00 892.48
50.00 2231.21
100.00 4462.42
200.00 8924.84
500.00 22,312.11
1000.00 44,624.22
2000.00 89,248.43
5000.00 223,121.09
HNL tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
SDP HNL
coinmill.com
1.00 0.02
2.00 0.04
5.00 0.11
10.00 0.22
20.00 0.45
50.00 1.12
100.00 2.24
200.00 4.48
500.00 11.20
1000.00 22.41
2000.00 44.82
5000.00 112.05
10,000.00 224.09
20,000.00 448.19
50,000.00 1120.47
100,000.00 2240.94
200,000.00 4481.87
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ