Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HNL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


HNL TWD
coinmill.com
20.00 24
50.00 59
100.00 119
200.00 237
500.00 593
1000.00 1185
2000.00 2371
5000.00 5927
10,000.00 11,853
20,000.00 23,707
50,000.00 59,267
100,000.00 118,534
200,000.00 237,069
500,000.00 592,672
1,000,000.00 1,185,345
2,000,000.00 2,370,690
5,000,000.00 5,926,724
HNL tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
TWD HNL
coinmill.com
20 16.87
50 42.18
100 84.36
200 168.73
500 421.82
1000 843.64
2000 1687.27
5000 4218.18
10,000 8436.36
20,000 16,872.73
50,000 42,181.82
100,000 84,363.64
200,000 168,727.27
500,000 421,818.18
1,000,000 843,636.36
2,000,000 1,687,272.73
5,000,000 4,218,181.82
TWD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ