Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Honduras Lempira và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Honduras Lempira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Honduras Lempiras để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HNL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


HNL TWD
coinmill.com
20.00 24
50.00 60
100.00 119
200.00 238
500.00 596
1000.00 1191
2000.00 2383
5000.00 5957
10,000.00 11,913
20,000.00 23,826
50,000.00 59,565
100,000.00 119,130
200,000.00 238,261
500,000.00 595,652
1,000,000.00 1,191,304
2,000,000.00 2,382,609
5,000,000.00 5,956,522
HNL tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TWD HNL
coinmill.com
20 16.79
50 41.97
100 83.94
200 167.88
500 419.71
1000 839.42
2000 1678.83
5000 4197.08
10,000 8394.16
20,000 16,788.32
50,000 41,970.80
100,000 83,941.61
200,000 167,883.21
500,000 419,708.03
1,000,000 839,416.06
2,000,000 1,678,832.12
5,000,000 4,197,080.29
TWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ