Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Croatia Kuna (HRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HRK ITL
coinmill.com
5.00 1218
10.00 2436
20.00 4871
50.00 12,178
100.00 24,355
200.00 48,711
500.00 121,777
1000.00 243,554
2000.00 487,108
5000.00 1,217,771
10,000.00 2,435,542
20,000.00 4,871,085
50,000.00 12,177,712
100,000.00 24,355,425
200,000.00 48,710,850
500,000.00 121,777,124
1,000,000.00 243,554,248
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL HRK
coinmill.com
1000 4.11
2000 8.21
5000 20.53
10,000 41.06
20,000 82.12
50,000 205.29
100,000 410.59
200,000 821.17
500,000 2052.93
1,000,000 4105.86
2,000,000 8211.72
5,000,000 20,529.31
10,000,000 41,058.61
20,000,000 82,117.23
50,000,000 205,293.07
100,000,000 410,586.15
200,000,000 821,172.29
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ