Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Croatia Kuna (HRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HRK ITL
coinmill.com
5.00 1208
10.00 2416
20.00 4832
50.00 12,080
100.00 24,160
200.00 48,320
500.00 120,799
1000.00 241,598
2000.00 483,195
5000.00 1,207,988
10,000.00 2,415,976
20,000.00 4,831,952
50,000.00 12,079,881
100,000.00 24,159,761
200,000.00 48,319,522
500,000.00 120,798,806
1,000,000.00 241,597,611
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL HRK
coinmill.com
1000 4.14
2000 8.28
5000 20.70
10,000 41.39
20,000 82.78
50,000 206.96
100,000 413.91
200,000 827.82
500,000 2069.56
1,000,000 4139.11
2,000,000 8278.23
5,000,000 20,695.57
10,000,000 41,391.14
20,000,000 82,782.28
50,000,000 206,955.69
100,000,000 413,911.38
200,000,000 827,822.75
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ