Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Croatia Kuna (HRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HRK ITL
coinmill.com
5.00 1206
10.00 2412
20.00 4825
50.00 12,061
100.00 24,123
200.00 48,246
500.00 120,614
1000.00 241,228
2000.00 482,456
5000.00 1,206,141
10,000.00 2,412,282
20,000.00 4,824,564
50,000.00 12,061,411
100,000.00 24,122,822
200,000.00 48,245,644
500,000.00 120,614,109
1,000,000.00 241,228,219
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL HRK
coinmill.com
1000 4.15
2000 8.29
5000 20.73
10,000 41.45
20,000 82.91
50,000 207.27
100,000 414.55
200,000 829.09
500,000 2072.73
1,000,000 4145.45
2,000,000 8290.90
5,000,000 20,727.26
10,000,000 41,454.52
20,000,000 82,909.04
50,000,000 207,272.60
100,000,000 414,545.20
200,000,000 829,090.40
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ