Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Croatia Kuna (HRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HRK ITL
coinmill.com
5.00 1185
10.00 2369
20.00 4739
50.00 11,847
100.00 23,694
200.00 47,388
500.00 118,470
1000.00 236,940
2000.00 473,880
5000.00 1,184,701
10,000.00 2,369,402
20,000.00 4,738,804
50,000.00 11,847,011
100,000.00 23,694,022
200,000.00 47,388,043
500,000.00 118,470,109
1,000,000.00 236,940,217
HRK tỷ lệ
11 tháng Chín 2026
ITL HRK
coinmill.com
1000 4.22
2000 8.44
5000 21.10
10,000 42.20
20,000 84.41
50,000 211.02
100,000 422.05
200,000 844.09
500,000 2110.24
1,000,000 4220.47
2,000,000 8440.95
5,000,000 21,102.37
10,000,000 42,204.74
20,000,000 84,409.48
50,000,000 211,023.69
100,000,000 422,047.39
200,000,000 844,094.78
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ