Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HRK JPY
coinmill.com
5.00 117
10.00 235
20.00 469
50.00 1174
100.00 2347
200.00 4695
500.00 11,737
1000.00 23,473
2000.00 46,946
5000.00 117,365
10,000.00 234,730
20,000.00 469,460
50,000.00 1,173,650
100,000.00 2,347,300
200,000.00 4,694,601
500,000.00 11,736,502
1,000,000.00 23,473,004
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HRK
coinmill.com
100 4.26
200 8.52
500 21.30
1000 42.60
2000 85.20
5000 213.01
10,000 426.02
20,000 852.04
50,000 2130.11
100,000 4260.21
200,000 8520.43
500,000 21,301.07
1,000,000 42,602.13
2,000,000 85,204.26
5,000,000 213,010.66
10,000,000 426,021.31
20,000,000 852,042.63
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ