Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HRK JPY
coinmill.com
5.00 116
10.00 232
20.00 465
50.00 1162
100.00 2324
200.00 4647
500.00 11,619
1000.00 23,237
2000.00 46,475
5000.00 116,187
10,000.00 232,375
20,000.00 464,750
50,000.00 1,161,874
100,000.00 2,323,748
200,000.00 4,647,495
500,000.00 11,618,738
1,000,000.00 23,237,475
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HRK
coinmill.com
100 4.30
200 8.61
500 21.52
1000 43.03
2000 86.07
5000 215.17
10,000 430.34
20,000 860.68
50,000 2151.70
100,000 4303.39
200,000 8606.79
500,000 21,516.97
1,000,000 43,033.93
2,000,000 86,067.87
5,000,000 215,169.67
10,000,000 430,339.35
20,000,000 860,678.69
JPY tỷ lệ
29 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ