Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HRK JPY
coinmill.com
5.00 112
10.00 223
20.00 447
50.00 1117
100.00 2234
200.00 4468
500.00 11,171
1000.00 22,342
2000.00 44,684
5000.00 111,709
10,000.00 223,418
20,000.00 446,836
50,000.00 1,117,089
100,000.00 2,234,179
200,000.00 4,468,357
500,000.00 11,170,893
1,000,000.00 22,341,787
HRK tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
JPY HRK
coinmill.com
100 4.48
200 8.95
500 22.38
1000 44.76
2000 89.52
5000 223.80
10,000 447.59
20,000 895.18
50,000 2237.96
100,000 4475.92
200,000 8951.84
500,000 22,379.59
1,000,000 44,759.18
2,000,000 89,518.36
5,000,000 223,795.89
10,000,000 447,591.78
20,000,000 895,183.56
JPY tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ