Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HRK JPY
coinmill.com
5.00 106
10.00 212
20.00 424
50.00 1061
100.00 2121
200.00 4242
500.00 10,605
1000.00 21,211
2000.00 42,422
5000.00 106,054
10,000.00 212,109
20,000.00 424,217
50,000.00 1,060,543
100,000.00 2,121,087
200,000.00 4,242,173
500,000.00 10,605,433
1,000,000.00 21,210,865
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HRK
coinmill.com
100 4.71
200 9.43
500 23.57
1000 47.15
2000 94.29
5000 235.73
10,000 471.46
20,000 942.91
50,000 2357.28
100,000 4714.56
200,000 9429.13
500,000 23,572.82
1,000,000 47,145.65
2,000,000 94,291.30
5,000,000 235,728.24
10,000,000 471,456.48
20,000,000 942,912.97
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ