Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


HRK KGS
coinmill.com
5.00 62
10.00 124
20.00 248
50.00 621
100.00 1242
200.00 2483
500.00 6208
1000.00 12,416
2000.00 24,831
5000.00 62,078
10,000.00 124,157
20,000.00 248,313
50,000.00 620,784
100,000.00 1,241,567
200,000.00 2,483,134
500,000.00 6,207,835
1,000,000.00 12,415,670
HRK tỷ lệ
4 tháng Mười 2026
KGS HRK
coinmill.com
50 4.03
100 8.05
200 16.11
500 40.27
1000 80.54
2000 161.09
5000 402.72
10,000 805.43
20,000 1610.87
50,000 4027.17
100,000 8054.34
200,000 16,108.67
500,000 40,271.69
1,000,000 80,543.37
2,000,000 161,086.75
5,000,000 402,716.87
10,000,000 805,433.75
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ