Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


HRK KGS
coinmill.com
5.00 66
10.00 133
20.00 266
50.00 665
100.00 1330
200.00 2659
500.00 6649
1000.00 13,297
2000.00 26,595
5000.00 66,487
10,000.00 132,974
20,000.00 265,948
50,000.00 664,870
100,000.00 1,329,741
200,000.00 2,659,481
500,000.00 6,648,703
1,000,000.00 13,297,406
HRK tỷ lệ
21 tháng Tư 2021
KGS HRK
coinmill.com
50 3.76
100 7.52
200 15.04
500 37.60
1000 75.20
2000 150.41
5000 376.01
10,000 752.03
20,000 1504.05
50,000 3760.13
100,000 7520.26
200,000 15,040.53
500,000 37,601.32
1,000,000 75,202.63
2,000,000 150,405.27
5,000,000 376,013.17
10,000,000 752,026.35
KGS tỷ lệ
21 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ