Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KRW
coinmill.com
5.00 1104
10.00 2209
20.00 4417
50.00 11,043
100.00 22,086
200.00 44,173
500.00 110,432
1000.00 220,864
2000.00 441,727
5000.00 1,104,318
10,000.00 2,208,636
20,000.00 4,417,273
50,000.00 11,043,182
100,000.00 22,086,363
200,000.00 44,172,727
500,000.00 110,431,817
1,000,000.00 220,863,633
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW HRK
coinmill.com
1000 4.53
2000 9.06
5000 22.64
10,000 45.28
20,000 90.55
50,000 226.38
100,000 452.77
200,000 905.54
500,000 2263.84
1,000,000 4527.68
2,000,000 9055.36
5,000,000 22,638.40
10,000,000 45,276.81
20,000,000 90,553.61
50,000,000 226,384.03
100,000,000 452,768.07
200,000,000 905,536.13
KRW tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ