Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KRW
coinmill.com
5.00 1051
10.00 2102
20.00 4204
50.00 10,511
100.00 21,022
200.00 42,043
500.00 105,109
1000.00 210,217
2000.00 420,434
5000.00 1,051,085
10,000.00 2,102,171
20,000.00 4,204,341
50,000.00 10,510,853
100,000.00 21,021,706
200,000.00 42,043,411
500,000.00 105,108,528
1,000,000.00 210,217,056
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW HRK
coinmill.com
1000 4.76
2000 9.51
5000 23.78
10,000 47.57
20,000 95.14
50,000 237.85
100,000 475.70
200,000 951.40
500,000 2378.49
1,000,000 4756.99
2,000,000 9513.98
5,000,000 23,784.94
10,000,000 47,569.88
20,000,000 95,139.76
50,000,000 237,849.40
100,000,000 475,698.79
200,000,000 951,397.59
KRW tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ