Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KRW
coinmill.com
5.00 1052
10.00 2103
20.00 4207
50.00 10,517
100.00 21,035
200.00 42,069
500.00 105,173
1000.00 210,346
2000.00 420,692
5000.00 1,051,730
10,000.00 2,103,460
20,000.00 4,206,921
50,000.00 10,517,301
100,000.00 21,034,603
200,000.00 42,069,206
500,000.00 105,173,014
1,000,000.00 210,346,028
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW HRK
coinmill.com
1000 4.75
2000 9.51
5000 23.77
10,000 47.54
20,000 95.08
50,000 237.70
100,000 475.41
200,000 950.81
500,000 2377.04
1,000,000 4754.07
2,000,000 9508.14
5,000,000 23,770.36
10,000,000 47,540.71
20,000,000 95,081.42
50,000,000 237,703.56
100,000,000 475,407.12
200,000,000 950,814.25
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ