Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KRW
coinmill.com
5.00 1082
10.00 2165
20.00 4330
50.00 10,824
100.00 21,648
200.00 43,296
500.00 108,241
1000.00 216,481
2000.00 432,963
5000.00 1,082,407
10,000.00 2,164,815
20,000.00 4,329,630
50,000.00 10,824,075
100,000.00 21,648,149
200,000.00 43,296,299
500,000.00 108,240,746
1,000,000.00 216,481,493
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW HRK
coinmill.com
1000 4.62
2000 9.24
5000 23.10
10,000 46.19
20,000 92.39
50,000 230.97
100,000 461.93
200,000 923.87
500,000 2309.67
1,000,000 4619.33
2,000,000 9238.67
5,000,000 23,096.66
10,000,000 46,193.33
20,000,000 92,386.65
50,000,000 230,966.63
100,000,000 461,933.25
200,000,000 923,866.50
KRW tỷ lệ
15 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ