Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KRW
coinmill.com
5.00 947
10.00 1894
20.00 3788
50.00 9471
100.00 18,942
200.00 37,883
500.00 94,708
1000.00 189,416
2000.00 378,832
5000.00 947,079
10,000.00 1,894,159
20,000.00 3,788,318
50,000.00 9,470,794
100,000.00 18,941,589
200,000.00 37,883,178
500,000.00 94,707,945
1,000,000.00 189,415,889
HRK tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
KRW HRK
coinmill.com
1000 5.28
2000 10.56
5000 26.40
10,000 52.79
20,000 105.59
50,000 263.97
100,000 527.94
200,000 1055.88
500,000 2639.69
1,000,000 5279.39
2,000,000 10,558.78
5,000,000 26,396.94
10,000,000 52,793.88
20,000,000 105,587.76
50,000,000 263,969.41
100,000,000 527,938.81
200,000,000 1,055,877.63
KRW tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ