Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KWD
coinmill.com
5.00 0.219
10.00 0.438
20.00 0.875
50.00 2.188
100.00 4.376
200.00 8.752
500.00 21.880
1000.00 43.761
2000.00 87.522
5000.00 218.805
10,000.00 437.609
20,000.00 875.219
50,000.00 2188.047
100,000.00 4376.094
200,000.00 8752.187
500,000.00 21,880.468
1,000,000.00 43,760.935
HRK tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KWD HRK
coinmill.com
0.200 4.57
0.500 11.43
1.000 22.85
2.000 45.70
5.000 114.26
10.000 228.51
20.000 457.03
50.000 1142.57
100.000 2285.14
200.000 4570.29
500.000 11,425.72
1000.000 22,851.43
2000.000 45,702.86
5000.000 114,257.16
10,000.000 228,514.31
20,000.000 457,028.63
50,000.000 1,142,571.56
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ