Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KWD
coinmill.com
0.10 0.216
0.20 0.433
0.50 1.082
1.00 2.165
2.00 4.329
5.00 10.823
10.00 21.645
20.00 43.291
50.00 108.227
100.00 216.454
200.00 432.908
500.00 1082.271
1000.00 2164.541
2000.00 4329.083
5000.00 10,822.707
10,000.00 21,645.414
20,000.00 43,290.829
HRK tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
KWD HRK
coinmill.com
0.200 0.09
0.500 0.23
1.000 0.46
2.000 0.92
5.000 2.31
10.000 4.62
20.000 9.24
50.000 23.10
100.000 46.20
200.000 92.40
500.000 231.00
1000.000 461.99
2000.000 923.98
5000.000 2309.96
10,000.000 4619.92
20,000.000 9239.83
50,000.000 23,099.58
KWD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ