Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười hai 2021 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 3 chữ số có nghĩa.


HRK LYD
coinmill.com
5.00 3.440
10.00 6.880
20.00 13.760
50.00 34.401
100.00 68.801
200.00 137.603
500.00 344.006
1000.00 688.013
2000.00 1376.026
5000.00 3440.064
10,000.00 6880.128
20,000.00 13,760.256
50,000.00 34,400.641
100,000.00 68,801.282
200,000.00 137,602.564
500,000.00 344,006.410
1,000,000.00 688,012.821
HRK tỷ lệ
5 tháng Mười hai 2021
LYD HRK
coinmill.com
5.000 7.27
10.000 14.53
20.000 29.07
50.000 72.67
100.000 145.35
200.000 290.69
500.000 726.73
1000.000 1453.46
2000.000 2906.92
5000.000 7267.31
10,000.000 14,534.61
20,000.000 29,069.23
50,000.000 72,673.06
100,000.000 145,346.13
200,000.000 290,692.26
500,000.000 726,730.64
1,000,000.000 1,453,461.29
LYD tỷ lệ
5 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ