Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


HRK LYD
coinmill.com
5.00 4.495
10.00 8.990
20.00 17.981
50.00 44.952
100.00 89.904
200.00 179.809
500.00 449.521
1000.00 899.043
2000.00 1798.085
5000.00 4495.213
10,000.00 8990.426
20,000.00 17,980.853
50,000.00 44,952.132
100,000.00 89,904.265
200,000.00 179,808.529
500,000.00 449,521.323
1,000,000.00 899,042.646
HRK tỷ lệ
7 tháng Chín 2026
LYD HRK
coinmill.com
5.000 5.56
10.000 11.12
20.000 22.25
50.000 55.61
100.000 111.23
200.000 222.46
500.000 556.15
1000.000 1112.29
2000.000 2224.59
5000.000 5561.47
10,000.000 11,122.94
20,000.000 22,245.89
50,000.000 55,614.71
100,000.000 111,229.43
200,000.000 222,458.86
500,000.000 556,147.14
1,000,000.000 1,112,294.29
LYD tỷ lệ
8 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ