Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


HRK LYD
coinmill.com
5.00 4.564
10.00 9.127
20.00 18.255
50.00 45.637
100.00 91.274
200.00 182.548
500.00 456.370
1000.00 912.740
2000.00 1825.480
5000.00 4563.700
10,000.00 9127.400
20,000.00 18,254.799
50,000.00 45,636.998
100,000.00 91,273.997
200,000.00 182,547.993
500,000.00 456,369.983
1,000,000.00 912,739.965
HRK tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
LYD HRK
coinmill.com
5.000 5.48
10.000 10.96
20.000 21.91
50.000 54.78
100.000 109.56
200.000 219.12
500.000 547.80
1000.000 1095.60
2000.000 2191.20
5000.000 5478.01
10,000.000 10,956.02
20,000.000 21,912.05
50,000.000 54,780.11
100,000.000 109,560.23
200,000.000 219,120.46
500,000.000 547,801.15
1,000,000.000 1,095,602.29
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ