Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 5 chữ số có nghĩa.


HRK NGN
coinmill.com
5.00 308
10.00 616
20.00 1232
50.00 3081
100.00 6162
200.00 12,325
500.00 30,811
1000.00 61,623
2000.00 123,246
5000.00 308,114
10,000.00 616,228
20,000.00 1,232,456
50,000.00 3,081,140
100,000.00 6,162,279
200,000.00 12,324,559
500,000.00 30,811,397
1,000,000.00 61,622,794
HRK tỷ lệ
25 tháng Mười một 2021
NGN HRK
coinmill.com
500 8.11
1000 16.23
2000 32.46
5000 81.14
10,000 162.28
20,000 324.56
50,000 811.39
100,000 1622.78
200,000 3245.55
500,000 8113.88
1,000,000 16,227.76
2,000,000 32,455.52
5,000,000 81,138.81
10,000,000 162,277.61
20,000,000 324,555.23
50,000,000 811,388.07
100,000,000 1,622,776.13
NGN tỷ lệ
25 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ