Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


HRK NGN
coinmill.com
5.00 945
10.00 1891
20.00 3782
50.00 9455
100.00 18,909
200.00 37,818
500.00 94,545
1000.00 189,091
2000.00 378,182
5000.00 945,455
10,000.00 1,890,909
20,000.00 3,781,818
50,000.00 9,454,545
100,000.00 18,909,091
200,000.00 37,818,182
500,000.00 94,545,455
1,000,000.00 189,090,909
HRK tỷ lệ
16 tháng Chín 2026
NGN HRK
coinmill.com
1000 5.29
2000 10.58
5000 26.44
10,000 52.88
20,000 105.77
50,000 264.42
100,000 528.85
200,000 1057.69
500,000 2644.23
1,000,000 5288.46
2,000,000 10,576.92
5,000,000 26,442.31
10,000,000 52,884.62
20,000,000 105,769.23
50,000,000 264,423.08
100,000,000 528,846.15
200,000,000 1,057,692.31
NGN tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ