Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HRK OMR
coinmill.com
0.10 0.270
0.20 0.540
0.50 1.355
1.00 2.710
2.00 5.420
5.00 13.550
10.00 27.095
20.00 54.195
50.00 135.485
100.00 270.965
200.00 541.930
500.00 1354.830
1000.00 2709.655
2000.00 5419.310
5000.00 13,548.280
10,000.00 27,096.555
20,000.00 54,193.115
HRK tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
OMR HRK
coinmill.com
0.200 0.07
0.500 0.18
1.000 0.37
2.000 0.74
5.000 1.85
10.000 3.69
20.000 7.38
50.000 18.45
100.000 36.91
200.000 73.81
500.000 184.53
1000.000 369.05
2000.000 738.10
5000.000 1845.25
10,000.000 3690.51
20,000.000 7381.01
50,000.000 18,452.53
OMR tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ