Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HRK OMR
coinmill.com
5.00 0.285
10.00 0.565
20.00 1.135
50.00 2.830
100.00 5.665
200.00 11.325
500.00 28.315
1000.00 56.635
2000.00 113.265
5000.00 283.170
10,000.00 566.335
20,000.00 1132.670
50,000.00 2831.675
100,000.00 5663.355
200,000.00 11,326.710
500,000.00 28,316.770
1,000,000.00 56,633.540
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HRK
coinmill.com
0.200 3.53
0.500 8.83
1.000 17.66
2.000 35.31
5.000 88.29
10.000 176.57
20.000 353.15
50.000 882.87
100.000 1765.74
200.000 3531.48
500.000 8828.69
1000.000 17,657.38
2000.000 35,314.76
5000.000 88,286.90
10,000.000 176,573.81
20,000.000 353,147.61
50,000.000 882,869.03
OMR tỷ lệ
5 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ