Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


HRK PGK
coinmill.com
5.00 2.65
10.00 5.31
20.00 10.61
50.00 26.53
100.00 53.06
200.00 106.12
500.00 265.30
1000.00 530.61
2000.00 1061.21
5000.00 2653.03
10,000.00 5306.06
20,000.00 10,612.12
50,000.00 26,530.31
100,000.00 53,060.62
200,000.00 106,121.24
500,000.00 265,303.11
1,000,000.00 530,606.22
HRK tỷ lệ
26 tháng Mười một 2021
PGK HRK
coinmill.com
2.00 3.77
5.00 9.42
10.00 18.85
20.00 37.69
50.00 94.23
100.00 188.46
200.00 376.93
500.00 942.32
1000.00 1884.64
2000.00 3769.27
5000.00 9423.18
10,000.00 18,846.37
20,000.00 37,692.74
50,000.00 94,231.84
100,000.00 188,463.68
200,000.00 376,927.35
500,000.00 942,318.38
PGK tỷ lệ
26 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ