Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Qatar Rian được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qatar Rian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qatar Riyals hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


HRK QAR
coinmill.com
5.00 3
10.00 5
20.00 11
50.00 27
100.00 54
200.00 107
500.00 268
1000.00 535
2000.00 1071
5000.00 2676
10,000.00 5353
20,000.00 10,706
50,000.00 26,764
100,000.00 53,528
200,000.00 107,055
500,000.00 267,638
1,000,000.00 535,276
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
QAR HRK
coinmill.com
2 3.74
5 9.34
10 18.68
20 37.36
50 93.41
100 186.82
200 373.64
500 934.10
1000 1868.20
2000 3736.39
5000 9340.98
10,000 18,681.97
20,000 37,363.93
50,000 93,409.83
100,000 186,819.67
200,000 373,639.34
500,000 934,098.35
QAR tỷ lệ
3 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ