Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Qatar Rian được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qatar Rian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qatar Riyals hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


HRK QAR
coinmill.com
0.10 3
0.20 5
0.50 13
1.00 26
2.00 51
5.00 128
10.00 257
20.00 513
50.00 1283
100.00 2565
200.00 5130
500.00 12,826
1000.00 25,652
2000.00 51,304
5000.00 128,259
10,000.00 256,519
20,000.00 513,038
HRK tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
QAR HRK
coinmill.com
2 0.08
5 0.19
10 0.39
20 0.78
50 1.95
100 3.90
200 7.80
500 19.49
1000 38.98
2000 77.97
5000 194.92
10,000 389.83
20,000 779.67
50,000 1949.17
100,000 3898.35
200,000 7796.70
500,000 19,491.74
QAR tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ