Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


HRK RWF
coinmill.com
5.00 670
10.00 1340
20.00 2681
50.00 6702
100.00 13,403
200.00 26,807
500.00 67,016
1000.00 134,033
2000.00 268,066
5000.00 670,164
10,000.00 1,340,328
20,000.00 2,680,655
50,000.00 6,701,639
100,000.00 13,403,277
200,000.00 26,806,555
500,000.00 67,016,387
1,000,000.00 134,032,774
HRK tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018
RWF HRK
coinmill.com
500 3.73
1000 7.46
2000 14.92
5000 37.30
10,000 74.61
20,000 149.22
50,000 373.04
100,000 746.09
200,000 1492.17
500,000 3730.43
1,000,000 7460.86
2,000,000 14,921.72
5,000,000 37,304.31
10,000,000 74,608.62
20,000,000 149,217.24
50,000,000 373,043.09
100,000,000 746,086.18
RWF tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ