Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


HRK RWF
coinmill.com
5.00 673
10.00 1347
20.00 2693
50.00 6733
100.00 13,465
200.00 26,930
500.00 67,325
1000.00 134,650
2000.00 269,300
5000.00 673,250
10,000.00 1,346,500
20,000.00 2,693,000
50,000.00 6,732,501
100,000.00 13,465,002
200,000.00 26,930,004
500,000.00 67,325,010
1,000,000.00 134,650,020
HRK tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
RWF HRK
coinmill.com
500 3.71
1000 7.43
2000 14.85
5000 37.13
10,000 74.27
20,000 148.53
50,000 371.33
100,000 742.67
200,000 1485.33
500,000 3713.33
1,000,000 7426.66
2,000,000 14,853.32
5,000,000 37,133.30
10,000,000 74,266.61
20,000,000 148,533.21
50,000,000 371,333.03
100,000,000 742,666.06
RWF tỷ lệ
20 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ