Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


HRK RWF
coinmill.com
5.00 1052
10.00 2103
20.00 4206
50.00 10,516
100.00 21,032
200.00 42,065
500.00 105,162
1000.00 210,324
2000.00 420,648
5000.00 1,051,619
10,000.00 2,103,239
20,000.00 4,206,478
50,000.00 10,516,194
100,000.00 21,032,389
200,000.00 42,064,777
500,000.00 105,161,943
1,000,000.00 210,323,887
HRK tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
RWF HRK
coinmill.com
1000 4.75
2000 9.51
5000 23.77
10,000 47.55
20,000 95.09
50,000 237.73
100,000 475.46
200,000 950.91
500,000 2377.29
1,000,000 4754.57
2,000,000 9509.14
5,000,000 23,772.86
10,000,000 47,545.72
20,000,000 95,091.43
50,000,000 237,728.59
100,000,000 475,457.17
200,000,000 950,914.34
RWF tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ