Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


HRK RWF
coinmill.com
5.00 762
10.00 1523
20.00 3046
50.00 7615
100.00 15,231
200.00 30,461
500.00 76,153
1000.00 152,305
2000.00 304,610
5000.00 761,525
10,000.00 1,523,050
20,000.00 3,046,101
50,000.00 7,615,251
100,000.00 15,230,503
200,000.00 30,461,005
500,000.00 76,152,513
1,000,000.00 152,305,026
HRK tỷ lệ
13 tháng Tư 2021
RWF HRK
coinmill.com
500 3.28
1000 6.57
2000 13.13
5000 32.83
10,000 65.66
20,000 131.32
50,000 328.29
100,000 656.58
200,000 1313.15
500,000 3282.89
1,000,000 6565.77
2,000,000 13,131.54
5,000,000 32,828.86
10,000,000 65,657.72
20,000,000 131,315.43
50,000,000 328,288.58
100,000,000 656,577.15
RWF tỷ lệ
13 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ