Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


HRK SAR
coinmill.com
5.00 3
10.00 5
20.00 11
50.00 27
100.00 53
200.00 107
500.00 267
1000.00 533
2000.00 1066
5000.00 2666
10,000.00 5331
20,000.00 10,662
50,000.00 26,655
100,000.00 53,311
200,000.00 106,621
500,000.00 266,553
1,000,000.00 533,107
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR HRK
coinmill.com
2 3.75
5 9.38
10 18.76
20 37.52
50 93.79
100 187.58
200 375.16
500 937.90
1000 1875.80
2000 3751.59
5000 9378.98
10,000 18,757.97
20,000 37,515.94
50,000 93,789.85
100,000 187,579.70
200,000 375,159.39
500,000 937,898.48
SAR tỷ lệ
23 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ