Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


HRK SAR
coinmill.com
5.00 3
10.00 5
20.00 11
50.00 27
100.00 53
200.00 106
500.00 266
1000.00 532
2000.00 1064
5000.00 2661
10,000.00 5321
20,000.00 10,643
50,000.00 26,607
100,000.00 53,213
200,000.00 106,426
500,000.00 266,065
1,000,000.00 532,130
HRK tỷ lệ
16 tháng Chín 2026
SAR HRK
coinmill.com
2 3.76
5 9.40
10 18.79
20 37.58
50 93.96
100 187.92
200 375.85
500 939.62
1000 1879.24
2000 3758.48
5000 9396.20
10,000 18,792.40
20,000 37,584.79
50,000 93,961.98
100,000 187,923.97
200,000 375,847.93
500,000 939,619.83
SAR tỷ lệ
16 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ