Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


HRK SDG
coinmill.com
0.10 0.00
0.20 0.00
0.50 0.01
1.00 0.01
2.00 0.02
5.00 0.06
10.00 0.12
20.00 0.23
50.00 0.58
100.00 1.17
200.00 2.34
500.00 5.85
1000.00 11.70
2000.00 23.40
5000.00 58.49
10,000.00 116.98
20,000.00 233.97
HRK tỷ lệ
1 tháng Tám 2026
SDG HRK
coinmill.com
0.00 0.09
0.00 0.17
0.01 0.43
0.01 0.85
0.02 1.71
0.05 4.27
0.10 8.55
0.20 17.10
0.50 42.74
1.00 85.48
2.00 170.96
5.00 427.41
10.00 854.81
20.00 1709.62
50.00 4274.06
100.00 8548.12
200.00 17,096.25
SDG tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ