Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 5 chữ số có nghĩa.


HRK TMT
coinmill.com
0.10 0
0.20 0
0.50 1
1.00 2
2.00 4
5.00 10
10.00 20
20.00 40
50.00 101
100.00 201
200.00 402
500.00 1005
1000.00 2011
2000.00 4021
5000.00 10,053
10,000.00 20,106
20,000.00 40,212
HRK tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
TMT HRK
coinmill.com
0 0.10
1 0.25
1 0.50
2 0.99
5 2.49
10 4.97
20 9.95
50 24.87
100 49.74
200 99.47
500 248.68
1000 497.36
2000 994.73
5000 2486.81
10,000 4973.63
20,000 9947.25
50,000 24,868.14
TMT tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ