Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


HRK TMT
coinmill.com
5.00 2
10.00 5
20.00 10
50.00 25
100.00 50
200.00 99
500.00 249
1000.00 497
2000.00 994
5000.00 2486
10,000.00 4971
20,000.00 9943
50,000.00 24,857
100,000.00 49,715
200,000.00 99,430
500,000.00 248,574
1,000,000.00 497,148
HRK tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TMT HRK
coinmill.com
2 4.02
5 10.06
10 20.11
20 40.23
50 100.57
100 201.15
200 402.29
500 1005.74
1000 2011.47
2000 4022.94
5000 10,057.36
10,000 20,114.72
20,000 40,229.45
50,000 100,573.61
100,000 201,147.23
200,000 402,294.46
500,000 1,005,736.14
TMT tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ