Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


HRK TND
coinmill.com
5.00 2.115
10.00 4.230
20.00 8.465
50.00 21.160
100.00 42.320
200.00 84.635
500.00 211.595
1000.00 423.185
2000.00 846.370
5000.00 2115.930
10,000.00 4231.860
20,000.00 8463.720
50,000.00 21,159.305
100,000.00 42,318.605
200,000.00 84,637.210
500,000.00 211,593.030
1,000,000.00 423,186.055
HRK tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TND HRK
coinmill.com
2.000 4.73
5.000 11.82
10.000 23.63
20.000 47.26
50.000 118.15
100.000 236.30
200.000 472.61
500.000 1181.51
1000.000 2363.03
2000.000 4726.05
5000.000 11,815.13
10,000.000 23,630.27
20,000.000 47,260.54
50,000.000 118,151.34
100,000.000 236,302.68
200,000.000 472,605.36
500,000.000 1,181,513.41
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ