Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


HRK TWD
coinmill.com
5.00 23
10.00 46
20.00 93
50.00 231
100.00 463
200.00 925
500.00 2313
1000.00 4627
2000.00 9253
5000.00 23,133
10,000.00 46,266
20,000.00 92,532
50,000.00 231,330
100,000.00 462,660
200,000.00 925,320
500,000.00 2,313,301
1,000,000.00 4,626,602
HRK tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
TWD HRK
coinmill.com
20 4.32
50 10.81
100 21.61
200 43.23
500 108.07
1000 216.14
2000 432.28
5000 1080.71
10,000 2161.41
20,000 4322.83
50,000 10,807.07
100,000 21,614.14
200,000 43,228.27
500,000 108,070.68
1,000,000 216,141.36
2,000,000 432,282.71
5,000,000 1,080,706.78
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ