Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


HRK TWD
coinmill.com
5.00 22
10.00 45
20.00 90
50.00 224
100.00 448
200.00 895
500.00 2238
1000.00 4476
2000.00 8951
5000.00 22,379
10,000.00 44,757
20,000.00 89,515
50,000.00 223,787
100,000.00 447,574
200,000.00 895,147
500,000.00 2,237,868
1,000,000.00 4,475,737
HRK tỷ lệ
8 tháng Chín 2026
TWD HRK
coinmill.com
20 4.47
50 11.17
100 22.34
200 44.69
500 111.71
1000 223.43
2000 446.85
5000 1117.13
10,000 2234.27
20,000 4468.54
50,000 11,171.35
100,000 22,342.69
200,000 44,685.38
500,000 111,713.46
1,000,000 223,426.91
2,000,000 446,853.82
5,000,000 1,117,134.56
TWD tỷ lệ
9 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ