Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu VND có thể được viết D. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


HRK VND
coinmill.com
5.00 18,400
10.00 37,000
20.00 73,800
50.00 184,600
100.00 369,400
200.00 738,800
500.00 1,846,800
1000.00 3,693,600
2000.00 7,387,200
5000.00 18,467,800
10,000.00 36,935,600
20,000.00 73,871,400
50,000.00 184,678,200
100,000.00 369,356,600
200,000.00 738,713,200
500,000.00 1,846,782,800
1,000,000.00 3,693,565,600
HRK tỷ lệ
16 tháng Chín 2026
VND HRK
coinmill.com
20,000 5.41
50,000 13.54
100,000 27.07
200,000 54.15
500,000 135.37
1,000,000 270.74
2,000,000 541.48
5,000,000 1353.71
10,000,000 2707.41
20,000,000 5414.82
50,000,000 13,537.05
100,000,000 27,074.11
200,000,000 54,148.22
500,000,000 135,370.55
1,000,000,000 270,741.10
2,000,000,000 541,482.19
5,000,000,000 1,353,705.49
VND tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ