Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


HRK XPF
coinmill.com
5.00 76
10.00 151
20.00 303
50.00 757
100.00 1514
200.00 3028
500.00 7570
1000.00 15,140
2000.00 30,281
5000.00 75,702
10,000.00 151,403
20,000.00 302,807
50,000.00 757,017
100,000.00 1,514,034
200,000.00 3,028,068
500,000.00 7,570,171
1,000,000.00 15,140,342
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XPF HRK
coinmill.com
100 6.60
200 13.21
500 33.02
1000 66.05
2000 132.10
5000 330.24
10,000 660.49
20,000 1320.97
50,000 3302.44
100,000 6604.87
200,000 13,209.74
500,000 33,024.35
1,000,000 66,048.71
2,000,000 132,097.41
5,000,000 330,243.53
10,000,000 660,487.05
20,000,000 1,320,974.10
XPF tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ