Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Croatia Kuna và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Croatia Kuna. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Croatia Kuna để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


HRK XPF
coinmill.com
0.10 73
0.20 146
0.50 364
1.00 728
2.00 1456
5.00 3639
10.00 7279
20.00 14,557
50.00 36,393
100.00 72,785
200.00 145,570
500.00 363,925
1000.00 727,851
2000.00 1,455,701
5000.00 3,639,253
10,000.00 7,278,506
20,000.00 14,557,013
HRK tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
XPF HRK
coinmill.com
100 0.14
200 0.27
500 0.69
1000 1.37
2000 2.75
5000 6.87
10,000 13.74
20,000 27.48
50,000 68.70
100,000 137.39
200,000 274.78
500,000 686.95
1,000,000 1373.91
2,000,000 2747.82
5,000,000 6869.54
10,000,000 13,739.08
20,000,000 27,478.16
XPF tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ