Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ILS
coinmill.com
200 1.82
500 4.55
1000 9.10
2000 18.20
5000 45.49
10,000 90.99
20,000 181.98
50,000 454.94
100,000 909.88
200,000 1819.75
500,000 4549.38
1,000,000 9098.75
2,000,000 18,197.51
5,000,000 45,493.77
10,000,000 90,987.54
20,000,000 181,975.08
50,000,000 454,937.70
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ILS HUF
coinmill.com
2.00 220
5.00 550
10.00 1099
20.00 2198
50.00 5495
100.00 10,991
200.00 21,981
500.00 54,953
1000.00 109,905
2000.00 219,810
5000.00 549,526
10,000.00 1,099,052
20,000.00 2,198,103
50,000.00 5,495,258
100,000.00 10,990,516
200,000.00 21,981,032
500,000.00 54,952,579
ILS tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ