Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ILS
coinmill.com
200 2.14
500 5.36
1000 10.72
2000 21.43
5000 53.58
10,000 107.16
20,000 214.32
50,000 535.79
100,000 1071.58
200,000 2143.17
500,000 5357.91
1,000,000 10,715.83
2,000,000 21,431.66
5,000,000 53,579.14
10,000,000 107,158.29
20,000,000 214,316.58
50,000,000 535,791.44
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ILS HUF
coinmill.com
2.00 187
5.00 467
10.00 933
20.00 1866
50.00 4666
100.00 9332
200.00 18,664
500.00 46,660
1000.00 93,320
2000.00 186,640
5000.00 466,599
10,000.00 933,199
20,000.00 1,866,398
50,000.00 4,665,995
100,000.00 9,331,989
200,000.00 18,663,979
500,000.00 46,659,947
ILS tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ