Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ILS
coinmill.com
200 1.74
500 4.35
1000 8.70
2000 17.41
5000 43.52
10,000 87.04
20,000 174.08
50,000 435.20
100,000 870.40
200,000 1740.80
500,000 4352.00
1,000,000 8704.01
2,000,000 17,408.02
5,000,000 43,520.05
10,000,000 87,040.09
20,000,000 174,080.19
50,000,000 435,200.47
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ILS HUF
coinmill.com
2.00 230
5.00 574
10.00 1149
20.00 2298
50.00 5744
100.00 11,489
200.00 22,978
500.00 57,445
1000.00 114,890
2000.00 229,779
5000.00 574,448
10,000.00 1,148,896
20,000.00 2,297,792
50,000.00 5,744,479
100,000.00 11,488,958
200,000.00 22,977,916
500,000.00 57,444,791
ILS tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ