Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ILS
coinmill.com
200 1.90
500 4.75
1000 9.50
2000 19.01
5000 47.52
10,000 95.03
20,000 190.06
50,000 475.15
100,000 950.30
200,000 1900.60
500,000 4751.50
1,000,000 9503.00
2,000,000 19,006.00
5,000,000 47,515.01
10,000,000 95,030.01
20,000,000 190,060.02
50,000,000 475,150.05
HUF tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
ILS HUF
coinmill.com
2.00 210
5.00 526
10.00 1052
20.00 2105
50.00 5261
100.00 10,523
200.00 21,046
500.00 52,615
1000.00 105,230
2000.00 210,460
5000.00 526,150
10,000.00 1,052,299
20,000.00 2,104,598
50,000.00 5,261,496
100,000.00 10,522,992
200,000.00 21,045,983
500,000.00 52,614,958
ILS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ