Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ILS
coinmill.com
200 1.87
500 4.68
1000 9.37
2000 18.74
5000 46.84
10,000 93.68
20,000 187.36
50,000 468.40
100,000 936.79
200,000 1873.58
500,000 4683.95
1,000,000 9367.90
2,000,000 18,735.81
5,000,000 46,839.52
10,000,000 93,679.05
20,000,000 187,358.09
50,000,000 468,395.23
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ILS HUF
coinmill.com
2.00 213
5.00 534
10.00 1067
20.00 2135
50.00 5337
100.00 10,675
200.00 21,349
500.00 53,374
1000.00 106,747
2000.00 213,495
5000.00 533,737
10,000.00 1,067,475
20,000.00 2,134,949
50,000.00 5,337,373
100,000.00 10,674,746
200,000.00 21,349,491
500,000.00 53,373,729
ILS tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ