Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ILS
coinmill.com
200 1.85
500 4.62
1000 9.23
2000 18.47
5000 46.16
10,000 92.33
20,000 184.65
50,000 461.64
100,000 923.27
200,000 1846.55
500,000 4616.37
1,000,000 9232.73
2,000,000 18,465.47
5,000,000 46,163.67
10,000,000 92,327.35
20,000,000 184,654.69
50,000,000 461,636.73
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ILS HUF
coinmill.com
2.00 217
5.00 542
10.00 1083
20.00 2166
50.00 5416
100.00 10,831
200.00 21,662
500.00 54,155
1000.00 108,310
2000.00 216,621
5000.00 541,551
10,000.00 1,083,103
20,000.00 2,166,205
50,000.00 5,415,514
100,000.00 10,831,027
200,000.00 21,662,054
500,000.00 54,155,136
ILS tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ