Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ILS
coinmill.com
200 1.77
500 4.42
1000 8.84
2000 17.68
5000 44.20
10,000 88.40
20,000 176.80
50,000 442.00
100,000 884.01
200,000 1768.02
500,000 4420.04
1,000,000 8840.09
2,000,000 17,680.18
5,000,000 44,200.44
10,000,000 88,400.88
20,000,000 176,801.76
50,000,000 442,004.39
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ILS HUF
coinmill.com
2.00 226
5.00 566
10.00 1131
20.00 2262
50.00 5656
100.00 11,312
200.00 22,624
500.00 56,561
1000.00 113,121
2000.00 226,242
5000.00 565,605
10,000.00 1,131,210
20,000.00 2,262,421
50,000.00 5,656,052
100,000.00 11,312,105
200,000.00 22,624,210
500,000.00 56,560,524
ILS tỷ lệ
30 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ