Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ITL
coinmill.com
200 1065
500 2663
1000 5325
2000 10,651
5000 26,627
10,000 53,254
20,000 106,509
50,000 266,271
100,000 532,543
200,000 1,065,085
500,000 2,662,713
1,000,000 5,325,426
2,000,000 10,650,852
5,000,000 26,627,131
10,000,000 53,254,262
20,000,000 106,508,523
50,000,000 266,271,308
HUF tỷ lệ
11 tháng Chín 2026
ITL HUF
coinmill.com
1000 188
2000 376
5000 939
10,000 1878
20,000 3756
50,000 9389
100,000 18,778
200,000 37,556
500,000 93,889
1,000,000 187,778
2,000,000 375,557
5,000,000 938,892
10,000,000 1,877,784
20,000,000 3,755,568
50,000,000 9,388,920
100,000,000 18,777,840
200,000,000 37,555,680
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ