Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HUF ITL
coinmill.com
200 1007
500 2518
1000 5036
2000 10,072
5000 25,181
10,000 50,362
20,000 100,724
50,000 251,809
100,000 503,618
200,000 1,007,236
500,000 2,518,090
1,000,000 5,036,180
2,000,000 10,072,361
5,000,000 25,180,902
10,000,000 50,361,804
20,000,000 100,723,608
50,000,000 251,809,019
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL HUF
coinmill.com
1000 199
2000 397
5000 993
10,000 1986
20,000 3971
50,000 9928
100,000 19,856
200,000 39,713
500,000 99,282
1,000,000 198,563
2,000,000 397,126
5,000,000 992,816
10,000,000 1,985,632
20,000,000 3,971,264
50,000,000 9,928,159
100,000,000 19,856,318
200,000,000 39,712,636
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ