Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HUF JPY
coinmill.com
200 96
500 239
1000 478
2000 957
5000 2392
10,000 4784
20,000 9568
50,000 23,921
100,000 47,842
200,000 95,685
500,000 239,212
1,000,000 478,423
2,000,000 956,846
5,000,000 2,392,116
10,000,000 4,784,232
20,000,000 9,568,463
50,000,000 23,921,159
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HUF
coinmill.com
100 209
200 418
500 1045
1000 2090
2000 4180
5000 10,451
10,000 20,902
20,000 41,804
50,000 104,510
100,000 209,020
200,000 418,040
500,000 1,045,100
1,000,000 2,090,200
2,000,000 4,180,400
5,000,000 10,450,999
10,000,000 20,901,998
20,000,000 41,803,995
JPY tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ