Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HUF JPY
coinmill.com
200 96
500 239
1000 478
2000 955
5000 2389
10,000 4777
20,000 9555
50,000 23,887
100,000 47,774
200,000 95,549
500,000 238,872
1,000,000 477,745
2,000,000 955,489
5,000,000 2,388,723
10,000,000 4,777,446
20,000,000 9,554,892
50,000,000 23,887,229
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HUF
coinmill.com
100 209
200 419
500 1047
1000 2093
2000 4186
5000 10,466
10,000 20,932
20,000 41,863
50,000 104,658
100,000 209,317
200,000 418,634
500,000 1,046,584
1,000,000 2,093,169
2,000,000 4,186,337
5,000,000 10,465,843
10,000,000 20,931,687
20,000,000 41,863,374
JPY tỷ lệ
23 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ