Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HUF JPY
coinmill.com
200 95
500 237
1000 473
2000 946
5000 2365
10,000 4730
20,000 9460
50,000 23,650
100,000 47,301
200,000 94,601
500,000 236,503
1,000,000 473,006
2,000,000 946,012
5,000,000 2,365,029
10,000,000 4,730,058
20,000,000 9,460,115
50,000,000 23,650,289
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HUF
coinmill.com
100 211
200 423
500 1057
1000 2114
2000 4228
5000 10,571
10,000 21,141
20,000 42,283
50,000 105,707
100,000 211,414
200,000 422,828
500,000 1,057,070
1,000,000 2,114,139
2,000,000 4,228,278
5,000,000 10,570,696
10,000,000 21,141,391
20,000,000 42,282,782
JPY tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ