Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HUF JPY
coinmill.com
200 94
500 236
1000 472
2000 944
5000 2359
10,000 4718
20,000 9436
50,000 23,591
100,000 47,182
200,000 94,365
500,000 235,912
1,000,000 471,825
2,000,000 943,650
5,000,000 2,359,124
10,000,000 4,718,248
20,000,000 9,436,495
50,000,000 23,591,238
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HUF
coinmill.com
100 212
200 424
500 1060
1000 2119
2000 4239
5000 10,597
10,000 21,194
20,000 42,389
50,000 105,972
100,000 211,943
200,000 423,886
500,000 1,059,715
1,000,000 2,119,431
2,000,000 4,238,862
5,000,000 10,597,155
10,000,000 21,194,310
20,000,000 42,388,619
JPY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ