Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HUF JPY
coinmill.com
200 96
500 239
1000 478
2000 956
5000 2391
10,000 4781
20,000 9562
50,000 23,906
100,000 47,812
200,000 95,625
500,000 239,062
1,000,000 478,123
2,000,000 956,247
5,000,000 2,390,617
10,000,000 4,781,234
20,000,000 9,562,469
50,000,000 23,906,172
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HUF
coinmill.com
100 209
200 418
500 1046
1000 2092
2000 4183
5000 10,458
10,000 20,915
20,000 41,830
50,000 104,576
100,000 209,151
200,000 418,302
500,000 1,045,755
1,000,000 2,091,510
2,000,000 4,183,020
5,000,000 10,457,551
10,000,000 20,915,101
20,000,000 41,830,203
JPY tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ