Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


HUF KGS
coinmill.com
200 54
500 134
1000 269
2000 538
5000 1345
10,000 2689
20,000 5378
50,000 13,445
100,000 26,891
200,000 53,782
500,000 134,454
1,000,000 268,908
2,000,000 537,815
5,000,000 1,344,538
10,000,000 2,689,076
20,000,000 5,378,151
50,000,000 13,445,378
HUF tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
KGS HUF
coinmill.com
50 186
100 372
200 744
500 1859
1000 3719
2000 7437
5000 18,594
10,000 37,187
20,000 74,375
50,000 185,937
100,000 371,875
200,000 743,750
500,000 1,859,375
1,000,000 3,718,750
2,000,000 7,437,500
5,000,000 18,593,750
10,000,000 37,187,500
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ