Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Comorian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorians Francs hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa.


HUF KMF
coinmill.com
200 270.20
500 675.55
1000 1351.10
2000 2702.15
5000 6755.40
10,000 13,510.75
20,000 27,021.55
50,000 67,553.85
100,000 135,107.65
200,000 270,215.30
500,000 675,538.30
1,000,000 1,351,076.55
2,000,000 2,702,153.10
5,000,000 6,755,382.80
10,000,000 13,510,765.55
20,000,000 27,021,531.10
50,000,000 67,553,827.75
HUF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
KMF HUF
coinmill.com
500.00 370
1000.00 740
2000.00 1480
5000.00 3701
10,000.00 7402
20,000.00 14,803
50,000.00 37,008
100,000.00 74,015
200,000.00 148,030
500,000.00 370,075
1,000,000.00 740,151
2,000,000.00 1,480,301
5,000,000.00 3,700,753
10,000,000.00 7,401,505
20,000,000.00 14,803,010
50,000,000.00 37,007,525
100,000,000.00 74,015,051
KMF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ