Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HUF KWD
coinmill.com
200 0.183
500 0.458
1000 0.916
2000 1.831
5000 4.578
10,000 9.156
20,000 18.312
50,000 45.780
100,000 91.559
200,000 183.119
500,000 457.797
1,000,000 915.593
2,000,000 1831.186
5,000,000 4577.966
10,000,000 9155.931
20,000,000 18,311.862
50,000,000 45,779.655
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD HUF
coinmill.com
0.200 218
0.500 546
1.000 1092
2.000 2184
5.000 5461
10.000 10,922
20.000 21,844
50.000 54,609
100.000 109,219
200.000 218,438
500.000 546,094
1000.000 1,092,188
2000.000 2,184,376
5000.000 5,460,941
10,000.000 10,921,882
20,000.000 21,843,764
50,000.000 54,609,411
KWD tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ