Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HUF KWD
coinmill.com
200 0.184
500 0.459
1000 0.919
2000 1.837
5000 4.593
10,000 9.186
20,000 18.372
50,000 45.929
100,000 91.858
200,000 183.717
500,000 459.292
1,000,000 918.583
2,000,000 1837.167
5,000,000 4592.917
10,000,000 9185.834
20,000,000 18,371.667
50,000,000 45,929.168
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD HUF
coinmill.com
0.200 218
0.500 544
1.000 1089
2.000 2177
5.000 5443
10.000 10,886
20.000 21,773
50.000 54,432
100.000 108,863
200.000 217,727
500.000 544,316
1000.000 1,088,633
2000.000 2,177,266
5000.000 5,443,164
10,000.000 10,886,328
20,000.000 21,772,656
50,000.000 54,431,641
KWD tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ