Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


HUF LYD
coinmill.com
200 3.946
500 9.865
1000 19.730
2000 39.459
5000 98.649
10,000 197.297
20,000 394.595
50,000 986.486
100,000 1972.973
200,000 3945.946
500,000 9864.865
1,000,000 19,729.730
2,000,000 39,459.459
5,000,000 98,648.649
10,000,000 197,297.297
20,000,000 394,594.595
50,000,000 986,486.486
HUF tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
LYD HUF
coinmill.com
5.000 253
10.000 507
20.000 1014
50.000 2534
100.000 5068
200.000 10,137
500.000 25,342
1000.000 50,685
2000.000 101,370
5000.000 253,425
10,000.000 506,849
20,000.000 1,013,699
50,000.000 2,534,247
100,000.000 5,068,493
200,000.000 10,136,986
500,000.000 25,342,466
1,000,000.000 50,684,932
LYD tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ