Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


HUF MYR
coinmill.com
200 2.61
500 6.53
1000 13.06
2000 26.11
5000 65.28
10,000 130.56
20,000 261.11
50,000 652.79
100,000 1305.57
200,000 2611.14
500,000 6527.85
1,000,000 13,055.70
2,000,000 26,111.40
5,000,000 65,278.51
10,000,000 130,557.02
20,000,000 261,114.04
50,000,000 652,785.09
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR HUF
coinmill.com
5.00 383
10.00 766
20.00 1532
50.00 3830
100.00 7659
200.00 15,319
500.00 38,297
1000.00 76,595
2000.00 153,190
5000.00 382,974
10,000.00 765,949
20,000.00 1,531,898
50,000.00 3,829,744
100,000.00 7,659,489
200,000.00 15,318,977
500,000.00 38,297,443
1,000,000.00 76,594,887
MYR tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ