Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NLG
coinmill.com
200 1.0
500 3.0
1000 6.0
2000 12.0
5000 30.0
10,000 60.0
20,000 120.0
50,000 300.5
100,000 600.5
200,000 1201.5
500,000 3003.5
1,000,000 6007.0
2,000,000 12,013.5
5,000,000 30,034.0
10,000,000 60,068.0
20,000,000 120,136.0
50,000,000 300,340.0
HUF tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
NLG HUF
coinmill.com
1.0 166
2.0 333
5.0 832
10.0 1665
20.0 3330
50.0 8324
100.0 16,648
200.0 33,296
500.0 83,239
1000.0 166,478
2000.0 332,956
5000.0 832,390
10,000.0 1,664,780
20,000.0 3,329,560
50,000.0 8,323,900
100,000.0 16,647,801
200,000.0 33,295,602
NLG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ