Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NLG
coinmill.com
200 1.0
500 3.0
1000 5.5
2000 11.5
5000 28.5
10,000 57.0
20,000 114.5
50,000 286.0
100,000 571.5
200,000 1143.0
500,000 2858.0
1,000,000 5716.0
2,000,000 11,431.5
5,000,000 28,579.0
10,000,000 57,158.5
20,000,000 114,316.5
50,000,000 285,791.5
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG HUF
coinmill.com
1.0 175
2.0 350
5.0 875
10.0 1750
20.0 3499
50.0 8748
100.0 17,495
200.0 34,991
500.0 87,476
1000.0 174,953
2000.0 349,906
5000.0 874,764
10,000.0 1,749,528
20,000.0 3,499,056
50,000.0 8,747,640
100,000.0 17,495,281
200,000.0 34,990,562
NLG tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ