Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NOK
coinmill.com
200 6.0
500 14.5
1000 29.5
2000 59.0
5000 147.5
10,000 295.0
20,000 590.0
50,000 1474.5
100,000 2949.5
200,000 5898.5
500,000 14,746.5
1,000,000 29,493.0
2,000,000 58,986.5
5,000,000 147,466.0
10,000,000 294,932.5
20,000,000 589,865.0
50,000,000 1,474,662.0
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK HUF
coinmill.com
5.0 170
10.0 339
20.0 678
50.0 1695
100.0 3391
200.0 6781
500.0 16,953
1000.0 33,906
2000.0 67,812
5000.0 169,530
10,000.0 339,061
20,000.0 678,122
50,000.0 1,695,304
100,000.0 3,390,608
200,000.0 6,781,215
500,000.0 16,953,038
1,000,000.0 33,906,075
NOK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ