Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NOK
coinmill.com
200 6.0
500 14.5
1000 29.0
2000 57.5
5000 144.0
10,000 288.5
20,000 576.5
50,000 1441.5
100,000 2883.5
200,000 5767.0
500,000 14,417.0
1,000,000 28,834.0
2,000,000 57,667.5
5,000,000 144,169.5
10,000,000 288,338.5
20,000,000 576,677.0
50,000,000 1,441,693.0
HUF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
NOK HUF
coinmill.com
5.0 173
10.0 347
20.0 694
50.0 1734
100.0 3468
200.0 6936
500.0 17,341
1000.0 34,681
2000.0 69,363
5000.0 173,407
10,000.0 346,815
20,000.0 693,629
50,000.0 1,734,073
100,000.0 3,468,145
200,000.0 6,936,290
500,000.0 17,340,726
1,000,000.0 34,681,452
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ