Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NOK
coinmill.com
200 6.0
500 15.0
1000 30.0
2000 59.5
5000 149.0
10,000 298.5
20,000 596.5
50,000 1491.5
100,000 2983.0
200,000 5966.0
500,000 14,915.0
1,000,000 29,830.0
2,000,000 59,660.5
5,000,000 149,151.0
10,000,000 298,301.5
20,000,000 596,603.5
50,000,000 1,491,508.5
HUF tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
NOK HUF
coinmill.com
5.0 168
10.0 335
20.0 670
50.0 1676
100.0 3352
200.0 6705
500.0 16,762
1000.0 33,523
2000.0 67,046
5000.0 167,616
10,000.0 335,231
20,000.0 670,462
50,000.0 1,676,155
100,000.0 3,352,310
200,000.0 6,704,621
500,000.0 16,761,552
1,000,000.0 33,523,103
NOK tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ