Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NZD
coinmill.com
200 1.00
500 2.50
1000 5.10
2000 10.10
5000 25.40
10,000 50.70
20,000 101.50
50,000 253.70
100,000 507.40
200,000 1014.80
500,000 2537.00
1,000,000 5073.90
2,000,000 10,147.90
5,000,000 25,369.60
10,000,000 50,739.30
20,000,000 101,478.50
50,000,000 253,696.30
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD HUF
coinmill.com
1.00 197
2.00 394
5.00 985
10.00 1971
20.00 3942
50.00 9854
100.00 19,709
200.00 39,417
500.00 98,543
1000.00 197,086
2000.00 394,172
5000.00 985,430
10,000.00 1,970,860
20,000.00 3,941,721
50,000.00 9,854,302
100,000.00 19,708,604
200,000.00 39,417,209
NZD tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ