Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NZD
coinmill.com
200 1.10
500 2.80
1000 5.50
2000 11.10
5000 27.70
10,000 55.40
20,000 110.90
50,000 277.10
100,000 554.30
200,000 1108.50
500,000 2771.30
1,000,000 5542.60
2,000,000 11,085.30
5,000,000 27,713.10
10,000,000 55,426.30
20,000,000 110,852.50
50,000,000 277,131.30
HUF tỷ lệ
22 tháng Chín 2026
NZD HUF
coinmill.com
1.00 180
2.00 361
5.00 902
10.00 1804
20.00 3608
50.00 9021
100.00 18,042
200.00 36,084
500.00 90,210
1000.00 180,420
2000.00 360,840
5000.00 902,099
10,000.00 1,804,199
20,000.00 3,608,397
50,000.00 9,020,994
100,000.00 18,041,987
200,000.00 36,083,974
NZD tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ