Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NZD
coinmill.com
200 1.10
500 2.70
1000 5.50
2000 10.90
5000 27.30
10,000 54.70
20,000 109.30
50,000 273.30
100,000 546.50
200,000 1093.10
500,000 2732.70
1,000,000 5465.40
2,000,000 10,930.70
5,000,000 27,326.80
10,000,000 54,653.70
20,000,000 109,307.30
50,000,000 273,268.30
HUF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
NZD HUF
coinmill.com
1.00 183
2.00 366
5.00 915
10.00 1830
20.00 3659
50.00 9149
100.00 18,297
200.00 36,594
500.00 91,485
1000.00 182,970
2000.00 365,941
5000.00 914,852
10,000.00 1,829,703
20,000.00 3,659,407
50,000.00 9,148,517
100,000.00 18,297,034
200,000.00 36,594,068
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ