Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HUF OMR
coinmill.com
200 0.230
500 0.575
1000 1.150
2000 2.305
5000 5.755
10,000 11.515
20,000 23.030
50,000 57.570
100,000 115.140
200,000 230.280
500,000 575.705
1,000,000 1151.410
2,000,000 2302.820
5,000,000 5757.045
10,000,000 11,514.095
20,000,000 23,028.185
50,000,000 57,570.465
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HUF
coinmill.com
0.200 174
0.500 434
1.000 869
2.000 1737
5.000 4343
10.000 8685
20.000 17,370
50.000 43,425
100.000 86,850
200.000 173,700
500.000 434,250
1000.000 868,501
2000.000 1,737,002
5000.000 4,342,504
10,000.000 8,685,009
20,000.000 17,370,017
50,000.000 43,425,044
OMR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ