Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HUF OMR
coinmill.com
200 0.230
500 0.570
1000 1.140
2000 2.280
5000 5.700
10,000 11.400
20,000 22.805
50,000 57.010
100,000 114.020
200,000 228.035
500,000 570.095
1,000,000 1140.185
2,000,000 2280.370
5,000,000 5700.925
10,000,000 11,401.855
20,000,000 22,803.710
50,000,000 57,009.275
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HUF
coinmill.com
0.200 175
0.500 439
1.000 877
2.000 1754
5.000 4385
10.000 8771
20.000 17,541
50.000 43,853
100.000 87,705
200.000 175,410
500.000 438,525
1000.000 877,050
2000.000 1,754,101
5000.000 4,385,252
10,000.000 8,770,503
20,000.000 17,541,006
50,000.000 43,852,515
OMR tỷ lệ
15 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ