Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HUF OMR
coinmill.com
200 0.220
500 0.555
1000 1.110
2000 2.225
5000 5.560
10,000 11.125
20,000 22.250
50,000 55.625
100,000 111.250
200,000 222.495
500,000 556.245
1,000,000 1112.485
2,000,000 2224.975
5,000,000 5562.435
10,000,000 11,124.875
20,000,000 22,249.745
50,000,000 55,624.365
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HUF
coinmill.com
0.200 180
0.500 449
1.000 899
2.000 1798
5.000 4494
10.000 8989
20.000 17,978
50.000 44,944
100.000 89,889
200.000 179,777
500.000 449,443
1000.000 898,887
2000.000 1,797,773
5000.000 4,494,433
10,000.000 8,988,866
20,000.000 17,977,733
50,000.000 44,944,332
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ