Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HUF OMR
coinmill.com
200 0.230
500 0.570
1000 1.145
2000 2.290
5000 5.720
10,000 11.445
20,000 22.890
50,000 57.220
100,000 114.440
200,000 228.880
500,000 572.205
1,000,000 1144.410
2,000,000 2288.825
5,000,000 5722.060
10,000,000 11,444.120
20,000,000 22,888.245
50,000,000 57,220.610
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HUF
coinmill.com
0.200 175
0.500 437
1.000 874
2.000 1748
5.000 4369
10.000 8738
20.000 17,476
50.000 43,691
100.000 87,381
200.000 174,762
500.000 436,906
1000.000 873,811
2000.000 1,747,622
5000.000 4,369,055
10,000.000 8,738,111
20,000.000 17,476,221
50,000.000 43,690,553
OMR tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ