Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HUF OMR
coinmill.com
200 0.235
500 0.590
1000 1.185
2000 2.365
5000 5.915
10,000 11.835
20,000 23.665
50,000 59.165
100,000 118.335
200,000 236.670
500,000 591.670
1,000,000 1183.340
2,000,000 2366.680
5,000,000 5916.695
10,000,000 11,833.395
20,000,000 23,666.790
50,000,000 59,166.975
HUF tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR HUF
coinmill.com
0.200 169
0.500 423
1.000 845
2.000 1690
5.000 4225
10.000 8451
20.000 16,901
50.000 42,253
100.000 84,507
200.000 169,013
500.000 422,533
1000.000 845,066
2000.000 1,690,132
5000.000 4,225,330
10,000.000 8,450,660
20,000.000 16,901,320
50,000.000 42,253,301
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ