Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HUF OMR
coinmill.com
200 0.230
500 0.575
1000 1.145
2000 2.295
5000 5.735
10,000 11.470
20,000 22.940
50,000 57.345
100,000 114.690
200,000 229.385
500,000 573.455
1,000,000 1146.915
2,000,000 2293.830
5,000,000 5734.570
10,000,000 11,469.140
20,000,000 22,938.275
50,000,000 57,345.695
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HUF
coinmill.com
0.200 174
0.500 436
1.000 872
2.000 1744
5.000 4360
10.000 8719
20.000 17,438
50.000 43,595
100.000 87,191
200.000 174,381
500.000 435,953
1000.000 871,905
2000.000 1,743,810
5000.000 4,359,525
10,000.000 8,719,051
20,000.000 17,438,101
50,000.000 43,595,253
OMR tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ