Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa.


HUF RSD
coinmill.com
200 64.5
500 161.0
1000 322.0
2000 644.0
5000 1609.5
10,000 3219.0
20,000 6438.0
50,000 16,095.5
100,000 32,190.5
200,000 64,381.0
500,000 160,953.0
1,000,000 321,906.0
2,000,000 643,812.0
5,000,000 1,609,530.5
10,000,000 3,219,061.0
20,000,000 6,438,122.5
50,000,000 16,095,306.0
HUF tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
RSD HUF
coinmill.com
100.0 311
200.0 621
500.0 1553
1000.0 3106
2000.0 6213
5000.0 15,532
10,000.0 31,065
20,000.0 62,130
50,000.0 155,325
100,000.0 310,650
200,000.0 621,299
500,000.0 1,553,248
1,000,000.0 3,106,496
2,000,000.0 6,212,992
5,000,000.0 15,532,479
10,000,000.0 31,064,958
20,000,000.0 62,129,916
RSD tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ