Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Phôrin Hungari (HUF) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 3 chữ số có nghĩa.


HUF SDD
coinmill.com
200 36,666.67
500 91,666.67
1000 183,333.33
2000 366,666.67
5000 916,666.67
10,000 1,833,333.33
20,000 3,666,666.67
50,000 9,166,666.67
100,000 18,333,333.33
200,000 36,666,666.67
500,000 91,666,666.67
1,000,000 183,333,333.33
2,000,000 366,666,666.67
5,000,000 916,666,666.67
10,000,000 1,833,333,333.33
20,000,000 3,666,666,666.67
50,000,000 9,166,666,666.67
HUF tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
SDD HUF
coinmill.com
50,000.00 273
100,000.00 545
200,000.00 1091
500,000.00 2727
1,000,000.00 5455
2,000,000.00 10,909
5,000,000.00 27,273
10,000,000.00 54,545
20,000,000.00 109,091
50,000,000.00 272,727
100,000,000.00 545,455
200,000,000.00 1,090,909
500,000,000.00 2,727,273
1,000,000,000.00 5,454,545
2,000,000,000.00 10,909,091
5,000,000,000.00 27,272,727
10,000,000,000.00 54,545,455
SDD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ