Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


HUF SKK
coinmill.com
200 15.5
500 39.0
1000 78.0
2000 156.5
5000 391.0
10,000 782.0
20,000 1564.5
50,000 3910.5
100,000 7821.5
200,000 15,642.5
500,000 39,106.5
1,000,000 78,213.0
2,000,000 156,426.5
5,000,000 391,065.5
10,000,000 782,131.5
20,000,000 1,564,262.5
50,000,000 3,910,656.5
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SKK HUF
coinmill.com
20.0 256
50.0 639
100.0 1279
200.0 2557
500.0 6393
1000.0 12,786
2000.0 25,571
5000.0 63,928
10,000.0 127,856
20,000.0 255,712
50,000.0 639,279
100,000.0 1,278,558
200,000.0 2,557,115
500,000.0 6,392,788
1,000,000.0 12,785,577
2,000,000.0 25,571,154
5,000,000.0 63,927,884
SKK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ