Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


HUF TND
coinmill.com
200 1.840
500 4.600
1000 9.200
2000 18.405
5000 46.005
10,000 92.015
20,000 184.030
50,000 460.075
100,000 920.145
200,000 1840.290
500,000 4600.730
1,000,000 9201.460
2,000,000 18,402.920
5,000,000 46,007.295
10,000,000 92,014.595
20,000,000 184,029.185
50,000,000 460,072.965
HUF tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TND HUF
coinmill.com
2.000 217
5.000 543
10.000 1087
20.000 2174
50.000 5434
100.000 10,868
200.000 21,736
500.000 54,339
1000.000 108,678
2000.000 217,357
5000.000 543,392
10,000.000 1,086,784
20,000.000 2,173,568
50,000.000 5,433,921
100,000.000 10,867,841
200,000.000 21,735,683
500,000.000 54,339,207
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ