Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 1 chữ số có nghĩa.


HUF TRY
coinmill.com
200 45.18
500 112.95
1000 225.90
2000 451.80
5000 1129.50
10,000 2259.00
20,000 4518.00
50,000 11,295.00
100,000 22,590.00
200,000 45,180.00
500,000 112,950.00
1,000,000 225,900.00
2,000,000 451,800.00
5,000,000 1,129,500.00
10,000,000 2,259,000.00
20,000,000 4,518,000.00
50,000,000 11,295,000.00
HUF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
TRY HUF
coinmill.com
50.00 221
100.00 443
200.00 885
500.00 2213
1000.00 4427
2000.00 8853
5000.00 22,134
10,000.00 44,267
20,000.00 88,535
50,000.00 221,337
100,000.00 442,674
200,000.00 885,347
500,000.00 2,213,369
1,000,000.00 4,426,737
2,000,000.00 8,853,475
5,000,000.00 22,133,687
10,000,000.00 44,267,375
TRY tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ