Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa.


HUF TRY
coinmill.com
200 30.81
500 77.03
1000 154.07
2000 308.13
5000 770.33
10,000 1540.67
20,000 3081.33
50,000 7703.33
100,000 15,406.67
200,000 30,813.33
500,000 77,033.33
1,000,000 154,066.67
2,000,000 308,133.33
5,000,000 770,333.33
10,000,000 1,540,666.67
20,000,000 3,081,333.33
50,000,000 7,703,333.33
HUF tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
TRY HUF
coinmill.com
50.00 325
100.00 649
200.00 1298
500.00 3245
1000.00 6491
2000.00 12,981
5000.00 32,453
10,000.00 64,907
20,000.00 129,814
50,000.00 324,535
100,000.00 649,070
200,000.00 1,298,139
500,000.00 3,245,348
1,000,000.00 6,490,697
2,000,000.00 12,981,393
5,000,000.00 32,453,483
10,000,000.00 64,906,967
TRY tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ