Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


HUF TWD
coinmill.com
200 20
500 49
1000 98
2000 197
5000 492
10,000 984
20,000 1969
50,000 4922
100,000 9844
200,000 19,688
500,000 49,221
1,000,000 98,442
2,000,000 196,884
5,000,000 492,211
10,000,000 984,422
20,000,000 1,968,845
50,000,000 4,922,112
HUF tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
TWD HUF
coinmill.com
20 203
50 508
100 1016
200 2032
500 5079
1000 10,158
2000 20,316
5000 50,791
10,000 101,582
20,000 203,165
50,000 507,912
100,000 1,015,824
200,000 2,031,648
500,000 5,079,121
1,000,000 10,158,242
2,000,000 20,316,484
5,000,000 50,791,209
TWD tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ