Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


HUF XEU
coinmill.com
200 0.55
500 1.36
1000 2.73
2000 5.45
5000 13.63
10,000 27.26
20,000 54.52
50,000 136.29
100,000 272.58
200,000 545.15
500,000 1362.88
1,000,000 2725.77
2,000,000 5451.53
5,000,000 13,628.83
10,000,000 27,257.66
20,000,000 54,515.31
50,000,000 136,288.28
HUF tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
XEU HUF
coinmill.com
0.50 183
1.00 367
2.00 734
5.00 1834
10.00 3669
20.00 7337
50.00 18,343
100.00 36,687
200.00 73,374
500.00 183,435
1000.00 366,869
2000.00 733,739
5000.00 1,834,347
10,000.00 3,668,694
20,000.00 7,337,388
50,000.00 18,343,470
100,000.00 36,686,939
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ