Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phôrin Hungari và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phôrin Hungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Hungary Forints để chuyển đổi loại tiền tệ.

Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


HUF XEU
coinmill.com
200 0.51
500 1.27
1000 2.54
2000 5.09
5000 12.72
10,000 25.45
20,000 50.89
50,000 127.23
100,000 254.45
200,000 508.90
500,000 1272.25
1,000,000 2544.50
2,000,000 5089.01
5,000,000 12,722.52
10,000,000 25,445.05
20,000,000 50,890.10
50,000,000 127,225.25
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEU HUF
coinmill.com
0.50 197
1.00 393
2.00 786
5.00 1965
10.00 3930
20.00 7860
50.00 19,650
100.00 39,300
200.00 78,601
500.00 196,502
1000.00 393,004
2000.00 786,008
5000.00 1,965,019
10,000.00 3,930,038
20,000.00 7,860,075
50,000.00 19,650,188
100,000.00 39,300,376
XEU tỷ lệ
13 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ