Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ICON và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ICON. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc ICONs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ICON là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ICX có thể được viết ICX. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the ICON cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ICX có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ICX NZD
coinmill.com
5.0000 1.90
10.0000 3.90
20.0000 7.70
50.0000 19.30
100.0000 38.60
200.0000 77.20
500.0000 193.00
1000.0000 386.00
2000.0000 772.10
5000.0000 1930.20
10,000.0000 3860.30
20,000.0000 7720.70
50,000.0000 19,301.70
100,000.0000 38,603.40
200,000.0000 77,206.80
500,000.0000 193,017.10
1,000,000.0000 386,034.20
ICX tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ICX
coinmill.com
1.00 2.5904
2.00 5.1809
5.00 12.9522
10.00 25.9044
20.00 51.8089
50.00 129.5222
100.00 259.0444
200.00 518.0888
500.00 1295.2220
1000.00 2590.4440
2000.00 5180.8880
5000.00 12,952.2201
10,000.00 25,904.4402
20,000.00 51,808.8805
50,000.00 129,522.2012
100,000.00 259,044.4025
200,000.00 518,088.8049
NZD tỷ lệ
20 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ