Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ICON và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ICON. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc ICONs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ICON là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ICX có thể được viết ICX. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the ICON cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ICX có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ICX NZD
coinmill.com
5.0000 2.00
10.0000 4.00
20.0000 8.00
50.0000 20.00
100.0000 40.00
200.0000 80.00
500.0000 200.00
1000.0000 400.00
2000.0000 800.10
5000.0000 2000.10
10,000.0000 4000.30
20,000.0000 8000.60
50,000.0000 20,001.50
100,000.0000 40,002.90
200,000.0000 80,005.90
500,000.0000 200,014.70
1,000,000.0000 400,029.40
ICX tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ICX
coinmill.com
1.00 2.4998
2.00 4.9996
5.00 12.4991
10.00 24.9982
20.00 49.9963
50.00 124.9908
100.00 249.9816
200.00 499.9632
500.00 1249.9081
1000.00 2499.8162
2000.00 4999.6325
5000.00 12,499.0812
10,000.00 24,998.1625
20,000.00 49,996.3249
50,000.00 124,990.8123
100,000.00 249,981.6245
200,000.00 499,963.2491
NZD tỷ lệ
5 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ