Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ICON và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ICON. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc ICONs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ICON là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ICX có thể được viết ICX. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the ICON cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ICX có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ICX NZD
coinmill.com
5.0000 2.00
10.0000 4.00
20.0000 7.90
50.0000 19.80
100.0000 39.60
200.0000 79.10
500.0000 197.80
1000.0000 395.70
2000.0000 791.30
5000.0000 1978.30
10,000.0000 3956.50
20,000.0000 7913.10
50,000.0000 19,782.70
100,000.0000 39,565.40
200,000.0000 79,130.80
500,000.0000 197,827.00
1,000,000.0000 395,654.10
ICX tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ICX
coinmill.com
1.00 2.5275
2.00 5.0549
5.00 12.6373
10.00 25.2746
20.00 50.5492
50.00 126.3730
100.00 252.7460
200.00 505.4921
500.00 1263.7302
1000.00 2527.4603
2000.00 5054.9207
5000.00 12,637.3017
10,000.00 25,274.6034
20,000.00 50,549.2069
50,000.00 126,373.0171
100,000.00 252,746.0343
200,000.00 505,492.0686
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ