Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ICON và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ICON. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc ICONs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ICON là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ICX có thể được viết ICX. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the ICON cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ICX có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ICX NZD
coinmill.com
5.0000 1.90
10.0000 3.90
20.0000 7.80
50.0000 19.50
100.0000 39.00
200.0000 78.00
500.0000 195.00
1000.0000 389.90
2000.0000 779.90
5000.0000 1949.70
10,000.0000 3899.50
20,000.0000 7799.00
50,000.0000 19,497.40
100,000.0000 38,994.80
200,000.0000 77,989.50
500,000.0000 194,973.90
1,000,000.0000 389,947.70
ICX tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ICX
coinmill.com
1.00 2.5644
2.00 5.1289
5.00 12.8222
10.00 25.6445
20.00 51.2889
50.00 128.2223
100.00 256.4446
200.00 512.8893
500.00 1282.2232
1000.00 2564.4464
2000.00 5128.8928
5000.00 12,822.2320
10,000.00 25,644.4640
20,000.00 51,288.9281
50,000.00 128,222.3202
100,000.00 256,444.6403
200,000.00 512,889.2807
NZD tỷ lệ
21 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ