Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ICON và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ICON. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc ICONs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ICON là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ICX có thể được viết ICX. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the ICON cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ICX có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ICX NZD
coinmill.com
5.0000 1.90
10.0000 3.90
20.0000 7.80
50.0000 19.50
100.0000 39.00
200.0000 78.00
500.0000 195.00
1000.0000 390.00
2000.0000 780.00
5000.0000 1950.00
10,000.0000 3900.00
20,000.0000 7800.00
50,000.0000 19,500.00
100,000.0000 38,999.90
200,000.0000 77,999.90
500,000.0000 194,999.70
1,000,000.0000 389,999.40
ICX tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ICX
coinmill.com
1.00 2.5641
2.00 5.1282
5.00 12.8205
10.00 25.6411
20.00 51.2821
50.00 128.2053
100.00 256.4106
200.00 512.8213
500.00 1282.0532
1000.00 2564.1064
2000.00 5128.2127
5000.00 12,820.5319
10,000.00 25,641.0637
20,000.00 51,282.1274
50,000.00 128,205.3185
100,000.00 256,410.6370
200,000.00 512,821.2740
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ