Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và ICON (ICX) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi ICON và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của ICON. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc ICONs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The ICON là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ICX có thể được viết ICX. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the ICON cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ICX có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


ICX XEU
coinmill.com
5.0000 0.98
10.0000 1.95
20.0000 3.91
50.0000 9.77
100.0000 19.54
200.0000 39.09
500.0000 97.71
1000.0000 195.43
2000.0000 390.85
5000.0000 977.13
10,000.0000 1954.26
20,000.0000 3908.52
50,000.0000 9771.31
100,000.0000 19,542.62
200,000.0000 39,085.24
500,000.0000 97,713.09
1,000,000.0000 195,426.19
ICX tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XEU ICX
coinmill.com
0.50 2.5585
1.00 5.1170
2.00 10.2340
5.00 25.5851
10.00 51.1702
20.00 102.3404
50.00 255.8511
100.00 511.7021
200.00 1023.4043
500.00 2558.5107
1000.00 5117.0215
2000.00 10,234.0429
5000.00 25,585.1074
10,000.00 51,170.2147
20,000.00 102,340.4295
50,000.00 255,851.0737
100,000.00 511,702.1474
XEU tỷ lệ
13 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ