Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


IDR ITL
coinmill.com
10,000 1154
20,000 2308
50,000 5770
100,000 11,540
200,000 23,080
500,000 57,701
1,000,000 115,402
2,000,000 230,804
5,000,000 577,010
10,000,000 1,154,020
20,000,000 2,308,039
50,000,000 5,770,098
100,000,000 11,540,195
200,000,000 23,080,391
500,000,000 57,700,977
1,000,000,000 115,401,954
2,000,000,000 230,803,909
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL IDR
coinmill.com
1000 8675
2000 17,325
5000 43,325
10,000 86,650
20,000 173,300
50,000 433,275
100,000 866,525
200,000 1,733,075
500,000 4,332,675
1,000,000 8,665,375
2,000,000 17,330,725
5,000,000 43,326,825
10,000,000 86,653,650
20,000,000 173,307,300
50,000,000 433,268,225
100,000,000 866,536,450
200,000,000 1,733,072,900
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ