Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


IDR ITL
coinmill.com
10,000 1185
20,000 2370
50,000 5924
100,000 11,848
200,000 23,696
500,000 59,240
1,000,000 118,480
2,000,000 236,960
5,000,000 592,400
10,000,000 1,184,799
20,000,000 2,369,598
50,000,000 5,923,996
100,000,000 11,847,992
200,000,000 23,695,985
500,000,000 59,239,961
1,000,000,000 118,479,923
2,000,000,000 236,959,845
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL IDR
coinmill.com
1000 8450
2000 16,875
5000 42,200
10,000 84,400
20,000 168,800
50,000 422,000
100,000 844,025
200,000 1,688,050
500,000 4,220,125
1,000,000 8,440,250
2,000,000 16,880,500
5,000,000 42,201,250
10,000,000 84,402,475
20,000,000 168,804,975
50,000,000 422,012,425
100,000,000 844,024,850
200,000,000 1,688,049,725
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ