Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rupiah Indonesia và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rupiah Indonesia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Indonesia Rupiahs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


IDR ITL
coinmill.com
10,000 949
20,000 1899
50,000 4747
100,000 9494
200,000 18,987
500,000 47,468
1,000,000 94,936
2,000,000 189,873
5,000,000 474,682
10,000,000 949,365
20,000,000 1,898,730
50,000,000 4,746,825
100,000,000 9,493,649
200,000,000 18,987,298
500,000,000 47,468,246
1,000,000,000 94,936,491
2,000,000,000 189,872,983
IDR tỷ lệ
11 tháng Chín 2026
ITL IDR
coinmill.com
1000 10,525
2000 21,075
5000 52,675
10,000 105,325
20,000 210,675
50,000 526,675
100,000 1,053,325
200,000 2,106,675
500,000 5,266,675
1,000,000 10,533,350
2,000,000 21,066,725
5,000,000 52,666,775
10,000,000 105,333,575
20,000,000 210,667,150
50,000,000 526,667,875
100,000,000 1,053,335,750
200,000,000 2,106,671,500
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ